Chữ Hán
味
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: vịvị; mùi; (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 口 + 未
- 口kǒu[khẩu]miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm
- 未wèi[mùi]chưa; chưa từng; không
- Phần chỉ nghĩa: 口
- Phần chỉ âm: 未
Từ có chữ này
- 味道Âm Hán Việt: vị đạohương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vịHSK 4
- 口味Âm Hán Việt: khẩu vịsở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống); hương vịHSK 5
- 美味Âm Hán Việt: mỉ vịngon; món ăn ngon; mỹ vịHSK 5
- 意味着Âm Hán Việt: ý vị trứcó nghĩa; là; bao hàmHSK 5
- 味觉Âm Hán Việt: vị giácvị giácHSK 6
- 气味Âm Hán Việt: khí vịmùi; hươngHSK 6
- 趣味Âm Hán Việt: thú vịvui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếuHSK 6
- 一味Âm Hán Việt: nhất vịmột cách kiên trì; ngoan cố; mù quángHSK 7–9
- 卤味món ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vịHSK 7–9
- 卤味biến thể của 卤味 (lǔwèi)HSK 7–9
- 味精Âm Hán Việt: vị tinhbột ngọt (MSG)HSK 7–9
- 品味Âm Hán Việt: phẩm vịnếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có guHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 回味Âm Hán Việt: hồi vịnhớ lại và suy ngẫm; dư vịHSK 7–9
- 意味Âm Hán Việt: ý vịý nghĩa; hàm ý; hương vịHSK 7–9
- 滋味mùi vị; hương vị; cảm giácHSK 7–9
- 韵味Âm Hán Việt: vận vịvẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh; sức hút gợi ý; sự hứng thúHSK 7–9
- 风味Âm Hán Việt: phong vịhương vị đặc trưng; phong cách đặc biệtHSK 7–9
- 原汁原味Âm Hán Việt: nguyên chấp nguyên vịnguyên bản; đúng vịHSK 7–9
- 津津有味Âm Hán Việt: tân tân hữu vịvới sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ); với sự thích thú lớn; hăng háiHSK 7–9
- 耐人寻味Âm Hán Việt: nại nhân tầm vịgợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duyHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.