Cấp: HSK 7–9Từ ghép
意味
Nghĩa tiếng Việtý nghĩa; hàm ý; hương vị
Âm Hán Việtý vị
- 2 chữ
- 21 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ý nghĩa
- 2 hàm ý
- 3 hương vị
- 4 sắc thái
- 5 có nghĩa
- 6 ngụ ý
- 7 (Đài Loan) cảm nhận
Câu ví dụ
- 每一项流传至今的非物质文化遗产,都凝聚着历代匠人的精湛技艺与哲学思考。然而,保护文化瑰宝绝不意味着将其束之高阁、与世隔绝。Mỗi một di sản văn hoá phi vật thể lưu truyền đến ngày nay đều kết tinh kỹ nghệ tinh xảo và tư duy triết học của bao thế hệ nghệ nhân. Tuy nhiên, bảo vệ báu vật văn hoá tuyệt đối không đồng nghĩa với việc cất lên gác cao, tách biệt khỏi cuộc đời.Từ trong câu:每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)流传 (liúchuán)至今 (zhìjīn)的 (de)非物质文化遗产 (FēiwùzhìWénhuàYíchǎn)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)历代 (lìdài)匠 (jiàng)人 (rén)的 (de)精湛 (jīngzhàn)技艺 (jìyì)与 (yǔ)哲学 (zhéxué)思考 (sīkǎo)然而 (rán'ér)保护 (bǎohù)文化 (wénhuà)瑰宝 (guībǎo)绝不 (juébù)意味着 (yìwèizhe)将 (jiāng)其 (qí)束之高阁 (shùzhīgāogé)与世隔绝 (yǔshìgéjué)
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 厨师[廚師][chù sư]Cấp: HSK 4đầu bếp
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước