Chữ Hán
孕
Nghĩamang thai
Bộ thủ子
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- mang thai
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 乃 + 子
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 纵观人类科技史,每一次重大的产业革命,无一不是由基础科学理论的突破所引领。基础研究看似远离市场喧嚣,实则是孕育颠覆性创新的真正源头。Nhìn suốt lịch sử khoa học công nghệ nhân loại, mỗi cuộc cách mạng công nghiệp trọng đại không cuộc nào không được dẫn dắt bởi sự đột phá của lý thuyết khoa học cơ bản. Nghiên cứu cơ bản nhìn như xa rời sự ồn ào của thị trường, thực chất lại là cội nguồn thực sự ươm mầm cho những đổi mới mang tính bước ngoặt.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)科技 (kējì)史 (shǐ)每 (měi)一次 (yīcì)重大 (zhòngdà)的 (de)产业 (chǎnyè)革命 (gémìng)无 (wú)一 (yī)不是 (bùshi)由 (yóu)基础 (jīchǔ)科学 (kēxué)理论 (lǐlùn)的 (de)突破 (tūpò)所 (suǒ)引领 (yǐnlǐng)基础 (jīchǔ)研究 (yánjiū)看似 (kànsì)远离 (yuǎnlí)市场 (shìchǎng)喧嚣 (xuānxiāo)实则 (shízé)是 (shì)孕育 (yùnyù)颠覆 (diānfù)性 (xìng)创新 (chuàngxīn)的 (de)真正 (zhēnzhèng)源头 (yuántóu)
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.