Chữ Hán
羽
Nghĩalông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm
Bộ thủ羽
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âm
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 习 + 习
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 翻fānÂm Hán Việt: phiênlật; lật lại; lật úpHSK 4
- 扇shānÂm Hán Việt: phiếnquạt; tát vào mặt ai đóHSK 5
- 翅chìbiến thể của 翅 (chì)HSK 5
- 翁wēngông lão; cha; bố vợHSK 7–9
- 翔xiángbay lượn; lướt; biến thể của 详 (xiáng)HSK 7–9
- 翘qiàohất lên; nổi lên một đầu; nghiêngHSK 7–9
- 塌tāsụp đổ; rủ xuống; lắng xuốngHSK 7–9
- 翠cuìxanh lam ngọc; ngọc bíchHSK 7–9
- 翼yìcánh; khu vực xung quanh hồng tâm; hỗ trợHSK 7–9
- 蹋tàdẫm lênHSK 7–9
- 诩xǔkhoe khoang; phổ biến; đáng yêu
- 羿Yìhọ [Yi4]; tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿 (HòuYì))
- 栩xǔdùng trong 栩栩 (xǔxǔ); cây sồi jolcham (Quercus serrata)
- 翊yìhỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kính
- 翌yìsáng; ngày mai
- 翎línglông đuôi; lông vũ
- 翏liùtiếng gió âm vang; lướt bay
- 習
- 翕xīmở và đóng (miệng, v.v.); thân thiện; tuân thủ
- 溻tā(quần áo) ướt đẫm mồ hôi
- 詡
- 遢tāhình thức vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢 (lāta); tiếng Đài Loan đọc là [ta4]
- 榻tàcái giường hẹp mà dài
- 翟díchim trĩ đuôi dài
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.