Chữ Hán
预
Nghĩaứng trước; trước; dự trước
Bộ thủ页
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
- ứng trước; trước; dự trước
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 予 + 页
- Phần chỉ nghĩa: 页
- Phần chỉ âm: 予
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 预习Âm Hán Việt: dự tậpchuẩn bị bàiHSK 4
- 预报Âm Hán Việt: dự báodự báoHSK 5
- 预测Âm Hán Việt: dự trắcdự báo; dự đoánHSK 5
- 预约Âm Hán Việt: dự ướcđặt chỗ; đặt trước; hẹn trướcHSK 5
- 预计Âm Hán Việt: dự kểdự báo; dự đoán; ước tínhHSK 5
- 预订Âm Hán Việt: dự đínhđặt hàng; đặt trướcHSK 5
- 预防Âm Hán Việt: dự phòngngăn ngừa; phòng chống; bảo vệHSK 5
- 预定Âm Hán Việt: dự địnhlên lịch trướcHSK 6
- 预料Âm Hán Việt: dự liệudự báo; dự đoán; kỳ vọngHSK 6
- 预期Âm Hán Việt: dự kìmong đợi; dự đoánHSK 6
- 干预Âm Hán Việt: can dựcan thiệp; xen vào; sự can thiệpHSK 7–9
- 预兆Âm Hán Việt: dự triệuđiềm; báo hiệu (của điều gì đó chưa xảy ra); dấu hiệu trướcHSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 预先Âm Hán Việt: dự tiêntrước; trước thời hạnHSK 7–9
- 预告Âm Hán Việt: dự cáodự báo; dự đoán; thông báo trướcHSK 7–9
- 预售Âm Hán Việt: dự thụbán trướcHSK 7–9
- 预备Âm Hán Việt: dự bịchuẩn bị; sẵn sàng; sự chuẩn bịHSK 7–9
- 预感Âm Hán Việt: dự cảmcó dự cảm; dự cảmHSK 7–9
- 预示Âm Hán Việt: dự thịcho thấy; tiên đoán; báo trướcHSK 7–9
- 预算Âm Hán Việt: dự toánngân sáchHSK 7–9
- 预见Âm Hán Việt: dự kiếndự đoán; dự báo; tiên đoánHSK 7–9
- 预言Âm Hán Việt: dự ngôndự đoán; tiên triHSK 7–9
- 预警Âm Hán Việt: dự khểnhcảnh báo; cảnh báo sớmHSK 7–9
- 预赛Âm Hán Việt: dự táivòng thi sơ khảo; tổ chức vòng loạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.