Cấp: HSK 5Chữ đơn
捐
Nghĩa tiếng Việttừ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu
Âm Hán Việtquyên
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 từ bỏ; từ chối
- 2 đóng góp; quyên góp
- 3 (dạng kết hợp) thuế; thu
Câu ví dụ
- 各位同学,我们为偏远山区小学募捐的两百本图书已经整理好了,明天下午务必送到快递站寄出。Các bạn ơi, hai trăm cuốn sách chúng ta quyên góp cho trường tiểu học vùng núi xa xôi đã chỉnh lý xong rồi, chiều mai nhất thiết phải mang ra trạm chuyển phát gửi đi.
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 捐款[quyên khoản]Cấp: HSK 6quyên góp tiền; đóng góp tiền; quyên góp
- 捐赠[捐贈][quyên tặng]Cấp: HSK 6đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng
- 捐献[捐獻][quyên hiến]Cấp: HSK 7–9quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp
- 募捐Cấp: HSK 7–9kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
- 捐班đóng góp
- 捐背chết
- 捐给[捐給]quyên góp
- 捐精hiến tinh trùng
- 捐卵hiến trứng (từ buồng trứng)
- 捐命hy sinh tính mạng
- 捐募kêu gọi quyên góp; thu thập quyên góp
- 捐弃[捐棄]từ bỏ; ruồng bỏ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创造[創造][sáng tạo]Cấp: HSK 5tạo ra; mang lại; sản xuất
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 救[捄][cứu]Cấp: HSK 5biến thể của 救 (jiù)
- 酒吧[tửu và]Cấp: HSK 5quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 就业[就業][tựu nghiệp]Cấp: HSK 5tìm được việc làm; việc làm
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 距[cựa]Cấp: HSK 5cách một khoảng ... từ; cách; (dạng kết hợp) khoảng cách; cựa (ở chân của một số loài chim: gà chọi, trĩ, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này