Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
gù

故

Nghĩa tiếng Việtsự việc; trường hợp; lý do
Âm Hán Việtcố
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 11 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 sự việc
  2. 2 trường hợp
  3. 3 lý do
  4. 4 nguyên nhân
  5. 5 cố ý
  6. 6 trước đây
  7. 7 cũ
  8. 8 bạn
Xem thêm 3 nghĩa
  1. 9 vì vậy
  2. 10 do đó
  3. 11 (người) chết, đã qua đời

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập