Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
潮
Nghĩa tiếng Việtthuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng
Âm Hán Việttriều
- 1 chữ
- 15 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thuỷ triều
- 2 ẩm ướt; ẩm
- 3 thời trang; hợp xu hướng
- 4 (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn
Câu ví dụ
- 人口结构的变化犹如缓慢却不可逆转的潮汐,深刻重塑着现代社会的经济与民生格局。倘若等到医疗与护理资源严重匮乏时才仓促应对,社会势必付出高昂的代价。Sự biến đổi cấu trúc dân số tựa như con thuỷ triều chậm rãi nhưng không thể đảo ngược, tái định hình sâu sắc cục diện kinh tế và dân sinh của xã hội hiện đại. Nếu đợi đến khi nguồn lực y tế và điều dưỡng thiếu hụt trầm trọng mới vội vàng ứng phó thì xã hội ắt phải trả cái giá đắt đỏ.Từ trong câu:人口 (rénkǒu)结构 (jiégòu)的 (de)变化 (biànhuà)犹如 (yóurú)缓慢 (huǎnmàn)却 (què)不可逆转 (bùkěnìzhuǎn)的 (de)潮汐 (cháoxī)深刻 (shēnkè)重塑 (chóngsù)着 (zhe)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)的 (de)经济 (jīngjì)与 (yǔ)民生 (mínshēng)格局 (géjú)倘若 (tǎngruò)等到 (děngdào)医疗 (yīliáo)与 (yǔ)护理 (hùlǐ)资源 (zīyuán)严重 (yánzhòng)匮乏 (kuìfá)时 (shí)才 (cái)仓促 (cāngcù)应对 (yìngduì)社会 (shèhuì)势必 (shìbì)付出 (fùchū)高昂 (gāo'áng)的 (de)代价 (dàijià)
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾嘲笑与潮流的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 嘲笑 và 潮流.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 潮湿[潮濕][triều thấp]Cấp: HSK 6ẩm ướt
- 潮水[triều thuỷ]Cấp: HSK 7–9thủy triều
- 高潮[cao triều]Cấp: HSK 7–9thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...)
- 热潮[熱潮][nhiệt triều]Cấp: HSK 7–9làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
- 新潮[tân triều]Cấp: HSK 7–9hiện đại; hợp thời trang
- 暗潮dòng nước ngầm
- 潮安huyện Chao'an ở Chaozhou 潮州 (Cháozhōu), Quảng Đông
- 潮虫[潮蟲]bọ củi (phân thứ bộ Oniscidea trong bộ Isopoda); còn gọi là bọ cuộn, bọ heo, v.v.
- 潮吹xuất tinh nữ
- 潮红[潮紅]đỏ bừng
- 潮解hóa lỏng; dung hóa (hóa học)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见[見][kiến]Cấp: HSK 1thấy; gặp; dường như
- 没有[沒有][một hữu]Cấp: HSK 1không có; không tồn tại; chưa
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 回答[hồi đáp]Cấp: HSK 3trả lời; đáp; trả lời; đáp án
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 遇见[遇見][ngộ kiến]Cấp: HSK 3gặp gỡ
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9