Chữ Hán
潮
- 15 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: triềuthuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 朝
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 朝cháo[triều]triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 朝
Từ có chữ này
- 潮流Âm Hán Việt: triều lưuthủy triều; dòng; xu hướngHSK 6
- 潮湿Âm Hán Việt: triều thấpẩm ướtHSK 6
- 新潮Âm Hán Việt: tân triềuhiện đại; hợp thời trangHSK 7–9
- 潮水Âm Hán Việt: triều thuỷthủy triềuHSK 7–9
- 热潮Âm Hán Việt: nhiệt triềulàn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao tràoHSK 7–9
- 高潮Âm Hán Việt: cao triềuthuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi đấu,...)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人口结构的变化犹如缓慢却不可逆转的潮汐,深刻重塑着现代社会的经济与民生格局。倘若等到医疗与护理资源严重匮乏时才仓促应对,社会势必付出高昂的代价。Sự biến đổi cấu trúc dân số tựa như con thuỷ triều chậm rãi nhưng không thể đảo ngược, tái định hình sâu sắc cục diện kinh tế và dân sinh của xã hội hiện đại. Nếu đợi đến khi nguồn lực y tế và điều dưỡng thiếu hụt trầm trọng mới vội vàng ứng phó thì xã hội ắt phải trả cái giá đắt đỏ.Từ trong câu:人口 (rénkǒu)结构 (jiégòu)的 (de)变化 (biànhuà)犹如 (yóurú)缓慢 (huǎnmàn)却 (què)不可逆转 (bùkěnìzhuǎn)的 (de)潮汐 (cháoxī)深刻 (shēnkè)重塑 (chóngsù)着 (zhe)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)的 (de)经济 (jīngjì)与 (yǔ)民生 (mínshēng)格局 (géjú)倘若 (tǎngruò)等到 (děngdào)医疗 (yīliáo)与 (yǔ)护理 (hùlǐ)资源 (zīyuán)严重 (yánzhòng)匮乏 (kuìfá)时 (shí)才 (cái)仓促 (cāngcù)应对 (yìngduì)社会 (shèhuì)势必 (shìbì)付出 (fùchū)高昂 (gāo'áng)的 (de)代价 (dàijià)
- 围绕嘲笑、潮流与撤退等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 嘲笑, 潮流 và 撤退, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾嘲笑与潮流的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 嘲笑 và 潮流.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.