Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
调
Phồn thể: [調]Nghĩa tiếng Việtđiều chuyển; di chuyển (quân đội hoặc cán bộ); điều tra
Âm Hán Việtđiều
- 1 chữ
- 10 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 điều chuyển
- 2 di chuyển (quân đội hoặc cán bộ)
- 3 điều tra
- 4 hỏi về
- 5 ngữ điệu
- 6 quan điểm
- 7 lập luận
- 8 tông (trong âm nhạc)
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 thể loại (nhạc)
- 10 giai điệu
- 11 âm điệu
Câu ví dụ
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 空调[空調][không điều]Cấp: HSK 3điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi)
- 调查[調查][điều tra]Cấp: HSK 4điều tra; cuộc điều tra; khảo sát
- 调研[調研][điều nghiên]Cấp: HSK 5điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
- 强调[強調]Cấp: HSK 5nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh
- 调皮[調皮][điều bì]Cấp: HSK 5nghịch ngợm; tinh quái; không vâng lời
- 调整[調整][điều chỉnh]Cấp: HSK 5điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi
- 单调[單調][đơn điều]Cấp: HSK 6đơn điệu
- 调动[調動][điều động]Cấp: HSK 6điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự
- 声调[聲調][thanh điều]Cấp: HSK 6thanh điệu; nốt; một thanh (trong âm tiết tiếng Trung)
- 调节[調節][điều tiết]Cấp: HSK 6điều chỉnh; điều tiết; hòa hợp
- 协调[協調][hiếp điều]Cấp: HSK 6phối hợp; điều hòa; kết hợp
- 调度[調度][điều độ]Cấp: HSK 7–9điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创新[創新][sáng tân]Cấp: HSK 5đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
- 创业[創業][sáng nghiệp]Cấp: HSK 5bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
- 电池[電池][điện trì]Cấp: HSK 5pin, ắc quy
- 电动[電動][điện động]Cấp: HSK 5chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 电器[電器][điện khí]Cấp: HSK 5thiết bị điện; dụng cụ điện
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
- 电视台[電視臺][điện thị thai]Cấp: HSK 5đài truyền hình
- 点心[點心][điểm tâm]Cấp: HSK 5món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- So sánh 跟…(不)一样 & Phủ định nhấn mạnh 一点儿也不… · A + 跟 + B + (不)一样 | 一点儿 + 也/都 + 不/没 + Tính từ/Động từHSK 3
- Phó từ lặp lại & tiếp diễn 重新 / 仍 / 仍然 · 重新 + Động từ (làm lại từ đầu) | 仍 / 仍然 + Động từ / Tính từ (vẫn như trước)HSK 4
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Phó từ khuyên nhủ & quy giản 不妨 / 无非 · 不妨 + Cụm động từ (hãy thử… xem sao) | 无非 + (是) + Cụm danh từ/động từ (chẳng qua chỉ là)HSK 5
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Động từ cảnh báo trang trọng 切忌 + Động từ / Cụm 4 chữ · Trong bối cảnh…, Chủ ngữ + 切忌 + Hành vi sai lầmHSK 7–9