Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
tōng

通

Nghĩa tiếng Việtđi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia
Âm Hán Việtthông
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đi qua
  2. 2 biết rõ
  3. 3 (hậu tố) chuyên gia
  4. 4 kết nối
  5. 5 giao tiếp
  6. 6 mở
  7. 7 thông
  8. 8 lượng từ cho thư, điện báo, cuộc gọi điện thoại, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
tòng

通

Nghĩa tiếng Việtlượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập