Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
通
Nghĩa tiếng Việtđi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia
Âm Hán Việtthông
- 1 chữ
- 10 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi qua
- 2 biết rõ
- 3 (hậu tố) chuyên gia
- 4 kết nối
- 5 giao tiếp
- 6 mở
- 7 thông
- 8 lượng từ cho thư, điện báo, cuộc gọi điện thoại, v.v.
Câu ví dụ
- 胡医生,这几天我鼻子不通气,白天上课总是觉得很困、没精神,吃了感冒药仍然没有完全恢复。Bác sĩ Hồ ơi, mấy hôm nay cháu bị nghẹt mũi, ban ngày lên lớp cứ thấy buồn ngủ, không có tinh thần, uống thuốc cảm rồi mà vẫn chưa hồi phục hoàn toàn.
- 真方便!不过进站时要按照规定通过安检,行李也不能超过二十千克。Tiện thật đấy! Có điều lúc vào ga phải theo quy định đi qua cửa kiểm tra an ninh, hành lý cũng không được vượt quá 20 kg.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 交通[giao thông]Cấp: HSK 4kết nối; giao thông; vận tải
- 普通[phổ thông]Cấp: HSK 4phổ thông; bình thường; chung
- 通过[通過][thông quá]Cấp: HSK 4đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi)
- 通知[thông tri]Cấp: HSK 4thông báo; thông tin; thông tri
- 普通话[普通話][phổ thông thoại]Cấp: HSK 4Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
- 沟通[溝通][câu thông]Cấp: HSK 5kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
- 开通[開通][khai thông]Cấp: HSK 5mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
- 通常[thông thường]Cấp: HSK 5thông thường; bình thường; thường xuyên; thường thường
- 通行[thông hàng]Cấp: HSK 5đi qua; thông qua; được sử dụng chung
- 畅通[暢通][sướng thông]Cấp: HSK 6thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng
- 精通[tinh thông]Cấp: HSK 6thành thạo; làm chủ (một môn học)
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ căn cứ & phương thức 按 / 按照 / 通过 · 按 / 按照 + Quy định/Kế hoạch + V | 通过 + Phương tiện/Cách thức + Đạt kết quảHSK 4
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Thành ngữ ngoại giao – triết học 求同存异,和而不同 · 本着求同存异的精神,通过平等磋商化解分歧HSK 7–9
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4