Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
闻
Phồn thể: [聞]Nghĩa tiếng Việtnghe; tin tức; nổi tiếng
Âm Hán Việtvăn
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nghe
- 2 tin tức
- 3 nổi tiếng
- 4 nổi danh
- 5 danh tiếng
- 6 tên tuổi
- 7 ngửi
- 8 ngửi thấy
Câu ví dụ
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
- 每个工作日早上,小雪来到办公室以后,都会先打开电脑看邮箱里的邮件,或者读一读报纸和网站上的新闻。Mỗi buổi sáng ngày làm việc, sau khi đến văn phòng, Tiểu Tuyết đều mở máy tính xem thư trong hộp thư điện tử trước, hoặc đọc báo và tin tức trên trang web.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 新闻[新聞][tân văn]Cấp: HSK 3tin tức
- 闻名[聞名][văn danh]Cấp: HSK 6nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh
- 丑闻[醜聞][xấu văn]Cấp: HSK 7–9bê bối
- 传闻[傳聞][truyền văn]Cấp: HSK 7–9tin đồn
- 绯闻[緋聞]Cấp: HSK 7–9bê bối tình dục
- 见闻[見聞][kiến văn]Cấp: HSK 7–9những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được; kiến thức; kinh nghiệm của một người
- 孤陋寡闻[孤陋寡聞][cô lậu quả văn]Cấp: HSK 7–9thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận
- 骇人听闻[駭人聽聞][hãi nhân thính văn]Cấp: HSK 7–9sốc; kinh hoàng; tàn ác
- 默默无闻[默默無聞][mặc mặc vô văn]Cấp: HSK 7–9vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số
- 喜闻乐见[喜聞樂見][hỉ văn lạc kiến]Cấp: HSK 7–9rất thích nghe và thấy (thành ngữ); được đón nhận; phù hợp với sở thích
- 远近闻名[遠近聞名][viễn cận văn danh]Cấp: HSK 7–9được biết đến rộng rãi; nổi tiếng
- 耳闻[耳聞]nghe về; nghe nói về
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này