Chữ Hán
欢
Nghĩabiến thể của 欢 (huān); vui vẻ; hạnh phúc; hài lòng; ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 欢 (huān); một giống ngựa; biến thể của 欢 (huān)
Bộ thủ欠
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- biến thể của 欢 (huān)
- vui vẻ; hạnh phúc; hài lòng
- ồn ào; ầm ĩ; biến thể của 欢 (huān)
- một giống ngựa; biến thể của 欢 (huān)
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 又 + 欠
Từ có chữ này
- 喜欢Âm Hán Việt: hỉ hoanthích; ưa thíchHSK 1
- 欢迎Âm Hán Việt: hoan nghênhchào đón; chào mừngHSK 3
- 欢乐Âm Hán Việt: hoan lạcsự vui vẻ; vui mừng; hân hoanHSK 6
- 欢呼Âm Hán Việt: hoan hôcổ vũ cho; hoan hôHSK 7–9
- 欢快Âm Hán Việt: hoan khoáivui vẻ và nhẹ nhàng; sôi nổiHSK 7–9
- 欢聚Âm Hán Việt: hoan tụtụ họp giao lưu; ăn mừng; tiệc tùngHSK 7–9
- 狂欢Âm Hán Việt: cuồng hoantiệc tùng; nhậu nhẹt; vui nhộnHSK 7–9
- 联欢Âm Hán Việt: liên hoancó buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệcHSK 7–9
- 悲欢离合Âm Hán Việt: bi hoan li hợpniềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sốngHSK 7–9
- 欢声笑语Âm Hán Việt: hoan thanh tiếu ngữtiếng cười vui vẻHSK 7–9
- 皆大欢喜As You Like It, hài kịch của ShakespeareHSK 7–9
- 皆大欢喜Âm Hán Việt: giai đại hoan hỉmọi người đều vui mừng và hài lòngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 妈妈,您会做什么中国菜?我喜欢饺子和面条儿。Mẹ ơi, mẹ biết làm món Trung Quốc gì ạ? Con thích sủi cảo và mì sợi.
- 阿明,小兰,欢迎你们来我家做客!我给你们介绍一下,这两位客人是刚搬来的新邻居,李叔叔和张阿姨,他们是结婚三十年的模范夫妻。Minh, Lan ơi, chào mừng các bạn đến nhà mình làm khách! Để mình giới thiệu với các bạn một chút, hai vị khách này là hàng xóm mới vừa chuyển đến, chú Lý và cô Trương, hai cô chú là cặp vợ chồng gương mẫu đã kết hôn ba mươi năm rồi.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)欢迎 (huānyíng)你们 (nǐmen)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)做客 (zuòkè)我 (wǒ)给 (gěi)你们 (nǐmen)介绍 (jièshào)一下 (yīxià)这 (zhè)两 (liǎng)位 (wèi)客人 (kèrén)是 (shì)刚 (gāng)搬 (bān)来 (lái)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)张 (zhāng)阿姨 (āyí)他们 (tāmen)是 (shì)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)的 (de)模范 (mófàn)夫妻 (fūqī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.