Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
pàn

判

Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ; (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau); phán xét; quyết định; chấm điểm
Âm Hán Việtphán
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ
  2. 2 (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau)
  3. 3 phán xét; quyết định; chấm điểm
  4. 4 (thẩm phán) tuyên án

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập