Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
服
Nghĩa tiếng Việtquần áo; trang phục; áo quần
Âm Hán Việtphục
- 1 chữ
- 8 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 quần áo
- 2 trang phục
- 3 áo quần
- 4 phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.)
- 5 tuân theo
- 6 bị thuyết phục (bởi một lập luận)
- 7 thuyết phục
- 8 ngưỡng mộ
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 thích nghi
- 10 uống (thuốc)
- 11 áo tang
- 12 mặc áo tang
Câu ví dụ
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:政府 (zhèngfǔ)大力 (dàlì)倡导 (chàngdǎo)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)共享 (gòngxiǎng)旨在 (zhǐzài)弥补 (míbǔ)城乡 (chéngxiāng)公共 (gōnggòng)服务 (fúwù)场所 (chǎngsuǒ)的 (de)差距 (chājù)让 (ràng)发展 (fāzhǎn)成果 (chéngguǒ)真正 (zhēnzhèng)惠及 (huìjí)每 (měi)一 (yī)个 (gè)家庭 (jiātíng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 衣服[y phục]Cấp: HSK 1quần áo
- 舒服[thư phục]Cấp: HSK 2thoải mái; cảm thấy khỏe
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
- 服装[服裝][phục trang]Cấp: HSK 5trang phục; quần áo; phục trang
- 克服[khắc phục]Cấp: HSK 5(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng
- 客服[khách phục]Cấp: HSK 5dịch vụ khách hàng
- 说服[說服][thuyết phục]Cấp: HSK 5thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông
- 服从[服從][phục tòng]Cấp: HSK 6tuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùng
- 服用[phục dụng]Cấp: HSK 6uống (thuốc)
- 佩服[bội phục]Cấp: HSK 6ngưỡng mộ
- 羽绒服[羽絨服][võ nhung phục]Cấp: HSK 6trang phục nhồi lông vũ
- 不服[bất phục]Cấp: HSK 7–9không chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hành
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 该[該][cai]Cấp: HSK 3nên; phải; có lẽ
- 副[phó]Cấp: HSK 5thứ cấp; phụ; phó
- 败[敗][bại]Cấp: HSK 6đánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)
- 拜访[拜訪][bái phỏng]Cấp: HSK 6đến thăm; thăm viếng
- 百货[百貨][bách hoá]Cấp: HSK 6hàng hóa tổng hợp
- 拜年[bái nên]Cấp: HSK 6đi chúc Tết; chúc mừng năm mới
- 版[bản]Cấp: HSK 6một đăng ký; khối in; phiên bản
- 版本[bản bản]Cấp: HSK 6phiên bản; ấn bản; phát hành
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Hỏi ý kiến với 怎么样 (zěnmeyàng) và đại từ 这儿 / 那儿 / 这些 / 那些 · Chủ ngữ / Sự việc + 怎么样?HSK 1
- Trợ từ 了 (le) và phó từ lặp lại trong tương lai 再 (zài) · Động từ / Tính từ + 了 · 再 + Động từHSK 1
- Hỏi lý do 为什么 & Phỏng đoán 可能 · Chủ ngữ + 为什么 + Vị ngữ? / Chủ ngữ + 可能 + Vị ngữHSK 2
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo) · Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHSK 2