Chữ HánChữ đa âm
服
Nghĩa quần áo; trang phục; áo quần; lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
Bộ thủ月
Âm Hán Việt phục
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: phụcquần áo; trang phục; áo quần
- lượng từ cho thuốc: liều; phát âm ở Đài Loan [fu2]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 月 + 卩 + 又
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 衣服Âm Hán Việt: y phụcquần áoHSK 1
- 舒服Âm Hán Việt: thư phụcthoải mái; cảm thấy khỏeHSK 2
- 服务Âm Hán Việt: phục vụphục vụ; dịch vụHSK 3
- 克服Âm Hán Việt: khắc phục(cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựngHSK 5
- 客服Âm Hán Việt: khách phụcdịch vụ khách hàngHSK 5
- 服装Âm Hán Việt: phục trangtrang phục; quần áo; phục trangHSK 5
- 说服Âm Hán Việt: thuyết phụcthuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thôngHSK 5
- 佩服Âm Hán Việt: bội phụcngưỡng mộHSK 6
- 服从Âm Hán Việt: phục tòngtuân theo (mệnh lệnh); tuân thủ; phục tùngHSK 6
- 服用Âm Hán Việt: phục dụnguống (thuốc)HSK 6
- 羽绒服Âm Hán Việt: võ nhung phụctrang phục nhồi lông vũHSK 6
- 不服Âm Hán Việt: bất phụckhông chấp nhận điều gì; muốn điều gì đó được thay đổi hoặc bác bỏ; từ chối tuân theo hoặc chấp hànhHSK 7–9
Xem thêm 8 từ
- 制服Âm Hán Việt: chế phụcchế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soátHSK 7–9
- 屈服Âm Hán Việt: khuất phụcđầu hàng; khuất phục; nhượng bộHSK 7–9
- 征服Âm Hán Việt: chinh phụcchinh phục; khuất phục; đánh bạiHSK 7–9
- 服气Âm Hán Việt: phục khíbị thuyết phục; chấp nhậnHSK 7–9
- 服饰Âm Hán Việt: phục sứctrang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhânHSK 7–9
- 汉服Âm Hán Việt: hán phụctrang phục truyền thống HánHSK 7–9
- 礼服Âm Hán Việt: lễ phụctrang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)HSK 7–9
- 服务器Âm Hán Việt: phục vụ khímáy chủ (máy tính)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 小雪的爷爷姓刘,今年七十岁了,他和奶奶每天早上都一起去散步,身体非常舒服。Ông nội của Tiểu Tuyết họ Lưu, năm nay bảy mươi tuổi rồi, ông và bà nội mỗi sáng đều cùng nhau đi dạo nên cơ thể rất khoan khoái.
- 您说得对。即使需要重新修改好几遍,我也会耐心地坚持下去,一定克服这个难关!Thầy nói đúng ạ. Cho dù cần phải sửa đi sửa lại mấy lần, em cũng sẽ kiên nhẫn bền bỉ đến cùng, nhất định vượt qua cửa ải khó khăn này!
- 我按您的提醒试了一下,还是不行。于是我就把我的地址发到客服邮箱了,麻烦你们及时安排修理吧。Tôi đã thử theo lời nhắc của chị rồi mà vẫn không được. Thế là tôi đã gửi địa chỉ của mình vào hộp thư chăm sóc khách hàng rồi, phiền các bạn sắp xếp sửa chữa kịp thời giúp nhé.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình.
- 政府大力倡导教育资源共享,旨在弥补城乡公共服务场所的差距,让发展成果真正惠及每一个家庭。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Chính phủ ra sức đề xướng chia sẻ tài nguyên giáo dục, nhằm mục đích bù đắp khoảng cách về cơ sở dịch vụ công giữa thành thị và nông thôn, để thành quả phát triển thực sự mang lại lợi ích cho mỗi gia đình. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:政府 (zhèngfǔ)大力 (dàlì)倡导 (chàngdǎo)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)共享 (gòngxiǎng)旨在 (zhǐzài)弥补 (míbǔ)城乡 (chéngxiāng)公共 (gōnggòng)服务 (fúwù)场所 (chǎngsuǒ)的 (de)差距 (chājù)让 (ràng)发展 (fāzhǎn)成果 (chéngguǒ)真正 (zhēnzhèng)惠及 (huìjí)每 (měi)一 (yī)个 (gè)家庭 (jiātíng)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.