Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
译
Phồn thể: [譯]Nghĩa tiếng Việtdịch; phiên dịch
Âm Hán Việtdịch
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dịch
- 2 phiên dịch
Câu ví dụ
- 海登先生,您翻译的古典散文集在海外读者中引发了强烈共鸣,大家都赞叹译文既忠实于原著,又保留了独特的东方韵味。Thưa ông Hải Đăng, tập tản văn cổ điển do ông dịch đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ nơi độc giả nước ngoài, ai nấy đều tán thưởng bản dịch vừa trung thành với nguyên tác vừa giữ được dư vị phương Đông độc đáo.Từ trong câu:海登 (Hǎidēng)先生 (xiānsheng)您 (nín)翻译 (fānyì)的 (de)古典 (gǔdiǎn)散文 (sǎnwén)集 (jí)在 (zài)海外 (hǎiwài)读者 (dúzhě)中 (zhōng)引发 (yǐnfā)了 (le)强烈 (qiángliè)共鸣 (gòngmíng)大家 (dàjiā)都 (dōu)赞叹 (zàntàn)译文 (yìwén)既 (jì)忠实 (zhōngshí)于 (yú)原著 (yuánzhù)又 (yòu)保留 (bǎoliú)了 (le)独特 (dútè)的 (de)东方 (dōngfāng)韵味 (yùnwèi)
- 过奖了。文学翻译绝非简单的字词转换。同一意象在不同文化语境下往往存在微妙差异,译者必须反复推敲,方能做出传神的诠释。Cô quá khen rồi. Dịch thuật văn chương tuyệt đối không phải là việc chuyển đổi từ ngữ giản đơn. Cùng một hình tượng đặt trong ngữ cảnh văn hoá khác nhau thường có sự khác biệt tinh tế, người dịch phải cân nhắc đi lại nhiều lần mới có thể diễn giải truyền thần.Từ trong câu:过奖 (guòjiǎng)了 (le)文学 (wénxué)翻译 (fānyì)绝非 (juéfēi)简单 (jiǎndān)的 (de)字词 (zìcí)转换 (zhuǎnhuàn)同一 (tóngyī)意象 (yìxiàng)在 (zài)不同 (bùtóng)文化 (wénhuà)语境 (yǔjìng)下 (xià)往往 (wǎngwǎng)存在 (cúnzài)微妙 (wēimiào)差异 (chāyì)译者 (yìzhě)必须 (bìxū)反复 (fǎnfù)推敲 (tuīqiāo)方能 (fāngnéng)做出 (zuòchū)传神 (chuánshén)的 (de)诠释 (quánshì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 翻译[翻譯][phiên dịch]Cấp: HSK 4dịch; phiên dịch; biên dịch viên
- 被译[被譯]được dịch
- 编译[編譯]dịch và biên tập; biên dịch viên-biên tập viên; (tin học) biên dịch (mã nguồn)
- 笔译[筆譯]dịch viết
- 超译[超譯]bản dịch không sát với nguyên tác
- 重译[重譯]dịch lại (tức là làm lại cùng một bản dịch); dịch lặp đi lặp lại từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác (nên nhân lên lỗi sai)
- 创译[創譯]chuyển thể sáng tạo (chuyển đổi một tác phẩm sáng tạo cho khán giả của một nền văn hóa khác)
- 传译[傳譯]dịch; phiên dịch
- 改译[改譯]chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch
- 互译[互譯]biên dịch hai chiều
- 借译[借譯]dịch vay; mô phỏng
- 今译[今譯]bản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Cấu trúc truy nguyên trang trọng 之所以…乃是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả,乃是因为 + Nguyên nhân căn cốtHSK 7–9
- Động từ 消弭 + 隔阂 / 分歧 (xoá nhoà ngăn cách / bất đồng) · Đóng vai trò 桥梁,消弭 + 文化隔阂 / 偏见HSK 7–9