Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
告
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo
Âm Hán Việtcáo
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) nói; bảo
- 2 thông báo; báo cáo
- 3 tố cáo
- 4 kiện; khởi kiện
Câu ví dụ
- 好的,请你等一会儿,我把买好的票给小兰看看,再告诉她去机场的时间。希望明天天气好!Được rồi, bạn đợi một lát nhé, mình đưa vé đã mua cho Lan xem qua rồi báo cho cô ấy giờ ra sân bay. Hy vọng ngày mai thời tiết đẹp!
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 广告[廣告][quảng cáo]Cấp: HSK 4quảng cáo; mục quảng cáo
- 报告[報告][báo cáo]Cấp: HSK 5thông báo; báo cáo; cho biết
- 告别[告別][cáo biết]Cấp: HSK 5rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
- 转告[轉告][chuyển cáo]Cấp: HSK 5truyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếp
- 公告[công cáo]Cấp: HSK 6đăng thông báo; thông báo
- 警告[khểnh cáo]Cấp: HSK 6cảnh báo; khuyên răn
- 被告[bị cáo]Cấp: HSK 7–9bị cáo
- 告辞[告辭][cáo từ]Cấp: HSK 7–9nói lời tạm biệt; rời đi
- 告诫[告誡]Cấp: HSK 7–9cảnh báo; khuyên răn
- 告示[cáo thị]Cấp: HSK 7–9thông báo
- 告知[cáo tri]Cấp: HSK 7–9báo tin
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Khung liên kết luận điểm bài viết HSK 5: 诚然…然而…由此可见… · 诚然 / 固然 (thừa nhận mặt A),然而 / 却 (chuyển sang luận điểm chính B)。由此可见 / 归根到底 (kết luận sâu sắc)HSK 5
- Phó từ lập luận & đánh giá 毕竟 / 未必 / 简直 / 索性 · 毕竟 + Lý do khách quan | 未必 + Động từ/Tính từ (chưa chắc đã) | 简直 + Giống như/Quá mức | 索性 + Hành động dứt khoátHSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6