Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
汇
Phồn thể: [匯]Nghĩa tiếng Việtchuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
Âm Hán Việthối
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chuyển tiền
- 2 hội tụ (của sông ngòi)
- 3 trao đổi
Câu ví dụ
- 总的来说,只要我们把每天学到的词汇和语法真正运用到生活中,就一定能不断成长,顺利迈向HSK五级的新阶段!Nói chung, chỉ cần chúng ta vận dụng thực sự từ vựng và ngữ pháp học được mỗi ngày vào cuộc sống, thì nhất định có thể không ngừng trưởng thành, thuận lợi bước sang giai đoạn mới của HSK 5!
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 词汇[詞匯][từ hối]Cấp: HSK 5biến thể của 词汇 (cíhuì)
- 词汇[詞彙]Cấp: HSK 5từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
- 汇率[匯率][hối suất]Cấp: HSK 5tỷ giá hối đoái
- 汇报[匯報][hối báo]Cấp: HSK 6báo cáo; trình bày; thu thập thông tin và báo cáo lại
- 汇报[彙報]Cấp: HSK 6báo cáo; trình bày; bản báo cáo
- 汇款[匯款][hối khoản]Cấp: HSK 6chuyển tiền; chuyển khoản
- 汇合[匯合][hối hợp]Cấp: HSK 7–9hợp lưu; hội tụ; gia nhập
- 汇集[匯集][hối tập]Cấp: HSK 7–9thu thập; biên soạn; hội tụ
- 汇集[彙集]Cấp: HSK 7–9thu thập; biên soạn; hội tụ
- 汇聚[匯聚][hối tụ]Cấp: HSK 7–9hội tụ; tụ lại cùng nhau
- 外汇[外匯][ngoại hối]Cấp: HSK 7–9trao đổi ngoại tệ
- 百汇[百匯]parfait (từ mượn)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này