Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
绕
Phồn thể: [繞]Nghĩa tiếng Việtquấn; cuộn (chỉ); xoay quanh
Âm Hán Việtnhiễu
- 1 chữ
- 9 nét
- 10 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 quấn
- 2 cuộn (chỉ)
- 3 xoay quanh
- 4 xoắn chuyển
- 5 di chuyển xung quanh
- 6 đi vòng (chướng ngại)
- 7 đi vòng qua
- 8 đi đường vòng
Xem thêm 2 nghĩa
- 9 làm rối
- 10 làm bối rối
Câu ví dụ
- 是啊。传承传统文化,一方面要守护工匠们代代相传的精湛技艺,另一方面也要围绕现代人的审美需求进行创新。Đúng vậy. Kế thừa văn hoá truyền thống, một mặt phải gìn giữ kỹ nghệ tinh xảo truyền từ đời này sang đời khác của các nghệ nhân, mặt khác cũng phải đổi mới sáng tạo xoay quanh nhu cầu thẩm mỹ của người hiện đại.
- 近年来,越来越多的青年手艺人围绕“活态传承”的理念,一方面拜师学艺、苦练基本功,另一方面借数字媒体与文创产品之桥,让古老艺术在当代社会焕发出独特的光彩。Những năm gần đây, ngày càng nhiều nghệ nhân trẻ xoay quanh quan niệm "truyền thừa sống động", một mặt bái sư học nghề, khổ luyện kỹ năng cơ bản, mặt khác mượn nhịp cầu truyền thông số và sản phẩm văn hoá sáng tạo, giúp nghệ thuật cổ xưa toả sáng nét độc đáo trong xã hội đương đại.Từ trong câu:近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)手艺 (shǒuyì)人 (rén)围绕 (wéirào)活 (huó)态 (tài)传承 (chuánchéng)的 (de)理念 (lǐniàn)一方面 (yīfāngmiàn)拜师 (bàishī)学艺 (xuéyì)苦练 (kǔliàn)基本功 (jīběngōng)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)借 (jiè)数字 (shùzì)媒体 (méitǐ)与 (yǔ)文 (wén)创 (chuàng)产品 (chǎnpǐn)之 (zhī)桥 (qiáo)让 (ràng)古老 (gǔlǎo)艺术 (yìshù)在 (zài)当代 (dāngdài)社会 (shèhuì)焕发 (huànfā)出 (chū)独特 (dútè)的 (de)光彩 (guāngcǎi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 围绕[圍繞][vè nhiễu]Cấp: HSK 5xoay quanh; tập trung vào (một vấn đề)
- 缠绕[纏繞][triền nhiễu]Cấp: HSK 7–9xoắn; quấn; quấn quanh
- 环绕[環繞][hoàn nhiễu]Cấp: HSK 7–9bao quanh; quay quanh; xoay quanh
- 绕行[繞行][nhiễu hàng]Cấp: HSK 7–9đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh
- 绕远儿[繞遠兒][nhiễu viễn nhi]Cấp: HSK 7–9đi đường vòng dài; chọn lộ trình quanh co; (về lộ trình) quanh co
- 回绕[回繞]quanh co
- 卷绕[卷繞]quấn; cuộn; quấn chỉ
- 缭绕[繚繞](khói từ ống khói) cuộn lên; (âm thanh) vang vọng
- 盘绕[盤繞]quấn quanh (cái gì đó); quấn lại; đan (đồ mây tre)
- 绕道[繞道]đi đường vòng; chọn đường vòng; (y học hoặc kỹ thuật xây dựng) đường bypass
- 绕地[繞地]đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất
- 绕过[繞過]đi vòng; tránh né; vượt qua
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này