Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

耗

hào
Nghĩa tiếng Việtlãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
Âm Hán Việthao
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 7 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 lãng phí
  2. 2 tiêu tốn
  3. 3 tiêu thụ
  4. 4 phung phí
  5. 5 tin tức
  6. 6 (thông tục) trì hoãn
  7. 7 chần chừ

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập