Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
耗
Nghĩa tiếng Việtlãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
Âm Hán Việthao
- 1 chữ
- 10 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 lãng phí
- 2 tiêu tốn
- 3 tiêu thụ
- 4 phung phí
- 5 tin tức
- 6 (thông tục) trì hoãn
- 7 chần chừ
Câu ví dụ
- 您说得很有远见!我们定当以此为契机,彻底摒弃高耗能的旧模式,加快引入光伏与储能技术,在绿色转型的道路上行稳致远。Thầy nói rất có tầm nhìn! Chúng tôi nhất định lấy đây làm cơ hội, kiên quyết từ bỏ mô hình cũ tiêu tốn nhiều năng lượng, đẩy nhanh việc đưa công nghệ điện mặt trời và lưu trữ năng lượng vào sản xuất để bước đi vững vàng trên con đường chuyển đổi xanh.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得很 (dehěn)有 (yǒu)远见 (yuǎnjiàn)我们 (wǒmen)定当 (dìngdàng)以此为 (yǐcǐwéi)契机 (qìjī)彻底 (chèdǐ)摒弃 (bìngqì)高 (gāo)耗能 (hàonéng)的 (de)旧 (jiù)模式 (móshì)加快 (jiākuài)引入 (yǐnrù)光伏 (guāngfú)与 (yǔ)储 (chǔ)能 (néng)技术 (jìshù)在 (zài)绿色 (lǜsè)转型 (zhuǎnxíng)的 (de)道路 (dàolù)上行 (shàngxíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 身处瞬息万变的现代社会,人们往往步履匆匆,稍遇不顺便焦躁不安。殊不知,过度的焦虑非但无助于化解难题,反而会耗尽宝贵的心力。Sống giữa xã hội hiện đại biến đổi trong chớp mắt, con người thường bước đi vội vã, hơi gặp chuyện không suôn sẻ đã bồn chồn bất an. Đâu biết rằng sự âu lo quá mức chẳng những không giúp hoá giải nan đề mà trái lại còn làm cạn kiệt tâm lực quý giá.Từ trong câu:身处 (shēnchǔ)瞬息万变 (shùnxīwànbiàn)的 (de)现代 (xiàndài)社会 (shèhuì)人们 (rénmen)往往 (wǎngwǎng)步履 (bùlǚ)匆匆 (cōngcōng)稍 (shāo)遇 (yù)不顺 (bùshùn)便 (biàn)焦躁 (jiāozào)不安 (bù'ān)殊不知 (shūbùzhī)过度 (guòdù)的 (de)焦虑 (jiāolǜ)非但 (fēidàn)无助 (wúzhù)于 (yú)化解 (huàjiě)难题 (nántí)反而 (fǎn'ér)会 (huì)耗尽 (hàojìn)宝贵 (bǎoguì)的 (de)心力 (xīnlì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 消耗[tiêu hao]Cấp: HSK 6tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
- 噩耗Cấp: HSK 7–9tin ai đó qua đời; tin buồn
- 耗费[耗費][hao phí]Cấp: HSK 7–9lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ
- 耗时[耗時][hao thì]Cấp: HSK 7–9tốn thời gian; mất một khoảng (x thời gian)
- 能耗[năng hao]Cấp: HSK 7–9tiêu thụ năng lượng
- 低耗tiêu thụ ít (năng lượng, nhiên liệu, v.v.)
- 功耗tiêu thụ điện; lãng phí điện năng
- 耗材vật liệu tiêu hao; tiêu thụ nguyên liệu thô
- 耗电[耗電]tiêu thụ điện; tiêu thụ năng lượng
- 耗尽[耗盡]tiêu hao; dùng hết; cạn kiệt
- 耗力tốn nhiều sức lực
- 耗能tiêu thụ năng lượng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép