Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
野
Phồn thể: [埜]Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 野 (yě)
Âm Hán Việtdã
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 野 (yě)
Câu ví dụ
- 你看,现在河岸上开着五颜六色的野花,空气也变得清新多了。我们平时买东西也应该继续减少使用塑料袋,节约水电能源。Cậu nhìn kìa, bây giờ trên bờ sông đang nở hoa dại đủ màu sắc, không khí cũng trở nên trong lành hơn nhiều. Bình thường mua đồ chúng ta cũng nên tiếp tục giảm sử dụng túi nilon, tiết kiệm năng lượng điện nước.
- 是啊!通过HSK五级的系统学习,我们不仅掌握了数千个词汇,更重要的是拓宽了国际视野,学会了以包容的胸怀去理解不同的文化。Đúng thế ạ! Thông qua việc học tập có hệ thống tới HSK 5, chúng em không chỉ nắm vững hàng nghìn từ vựng, mà quan trọng hơn là mở rộng tầm nhìn quốc tế, học được cách dùng tấm lòng bao dung để thấu hiểu các nền văn hoá khác nhau.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)通过 (tōngguò)五 (wǔ)级 (jí)的 (de)系统 (xìtǒng)学习 (xuéxí)我们 (wǒmen)不仅 (bùjǐn)掌握 (zhǎngwò)了 (le)数 (shù)千 (qiān)个 (gè)词汇 (cíhuì)更 (gèng)重要 (zhòngyào)的 (de)是 (shì)拓宽 (tuòkuān)了 (le)国际 (guójì)视野 (shìyě)学会 (xuéhuì)了 (le)以 (yǐ)包容 (bāoróng)的 (de)胸怀 (xiōnghuái)去 (qù)理解 (lǐjiě)不同 (bùtóng)的 (de)文化 (wénhuà)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 野生[dã sinh]Cấp: HSK 6hoang dã; không thuần hóa
- 野外[dã ngoại]Cấp: HSK 6nông thôn; khu vực ngoài thành phố
- 视野[視野][thị dã]Cấp: HSK 7–9trường nhìn; (nghĩa bóng) cách nhìn; góc nhìn
- 田野[điền dã]Cấp: HSK 7–9cánh đồng; đất trống
- 野餐[dã xan]Cấp: HSK 7–9dã ngoại; đi picnic
- 野蛮[野蠻][dã mán]Cấp: HSK 7–9man rợ; không văn minh
- 野兽[野獸][dã thú]Cấp: HSK 7–9quái thú; động vật hoang dã
- 野心[dã tâm]Cấp: HSK 7–9tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng
- 博野huyện Boye ở Bảo Định 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc
- 长野[長野]Nagano (tên); thành phố và tỉnh Nagano ở miền trung Nhật Bản
- 朝野mọi tầng lớp xã hội; triều đình và dân thường
- 粗野láo xược; cục cằn; thô lỗ (trong hành động)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Phân biệt từ nối chỉ hệ quả 致使 / 导致 / 从而 · Nguyên nhân xấu + 致使 / 导致 + Hậu quả tiêu cực | Hành động/Biện pháp A,从而 + Đạt được kết quả tích cực BHSK 5
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Cấu trúc đối chiếu bề mặt – bản chất 看似…实则… · Chủ ngữ + 看似 + Hiện tượng bề ngoài,实则 + Bản chất bên trongHSK 7–9