Chữ HánChữ đa âm
扎
Nghĩa chích; đâm hoặc chọc (kim, v.v.); cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar"); biến thể của 扎 (zhā); (quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]; dùng trong 挣扎 (zhēngzhá); biến thể của 扎 (zā); buộc; gói; lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó
Bộ thủ扌
Âm Hán Việt trát
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: trátchích; đâm hoặc chọc (kim, v.v.); cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")
- Chưa có âm thanhbiến thể của 扎 (zhā)
- Chưa có âm thanh(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]
- dùng trong 挣扎 (zhēngzhá)
- biến thể của 扎 (zā)
- buộc; gói; lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 乚
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 包扎băng bó; gói; gói ghémHSK 7–9
- 包扎Âm Hán Việt: bao trátbiến thể của 包扎 (bāozā)HSK 7–9
- 扎实Âm Hán Việt: trát thựcmạnh mẽ; chắc chắn; vững vàngHSK 7–9
- 扎实biến thể của 扎实 (zhāshi)HSK 7–9
- 扎根Âm Hán Việt: trát cănbén rễHSK 7–9
- 挣扎Âm Hán Việt: tránh trátvật lộnHSK 7–9
- 驻扎Âm Hán Việt: trú trátđóng quân; đồn trú (quân đội)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:保护 (bǎohù)个人 (gèrén)数据 (shùjù)安全 (ānquán)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)不言而喻 (bùyán'éryù)任何 (rènhé)平台 (píngtái)如果 (rúguǒ)为了 (wèile)短期 (duǎnqī)利益 (lìyì)而 (ér)不择手段 (bùzéshǒuduàn)势必 (shìbì)会 (huì)失去 (shīqù)用户 (yònghù)的 (de)信任 (xìnrèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 在影视行业快速发展的今天,观众的审美水平日益提高。一部电影要想赢得长久的口碑,岂止需要炫目的特效,更需要扎实的剧本与真挚的情感。Trong bối cảnh ngành điện ảnh – truyền hình phát triển nhanh chóng ngày nay, trình độ thẩm mỹ của khán giả ngày càng nâng cao. Một bộ phim muốn giành được tiếng vang lâu dài, đâu chỉ cần kỹ xảo bắt mắt, mà càng cần kịch bản vững chắc và tình cảm chân thành.Từ trong câu:在 (zài)影视 (yǐngshì)行业 (hángyè)快速 (kuàisù)发展 (fāzhǎn)的 (de)今天 (jīntiān)观众 (guānzhòng)的 (de)审美 (shěnměi)水平 (shuǐpíng)日益 (rìyì)提高 (tígāo)一 (yī)部 (bù)电影 (diànyǐng)要 (yào)想 (xiǎng)赢得 (yíngdé)长久 (chángjiǔ)的 (de)口碑 (kǒubēi)岂止 (qǐzhǐ)需要 (xūyào)炫目 (xuànmù)的 (de)特效 (tèxiào)更 (gèng)需要 (xūyào)扎实 (zhāshi)的 (de)剧本 (jùběn)与 (yǔ)真挚 (zhēnzhì)的 (de)情感 (qínggǎn)
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.