Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

扎

zhā
Nghĩa tiếng Việtchích; đâm hoặc chọc (kim, v.v.); cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")
Âm Hán Việttrát
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 chích
  2. 2 đâm hoặc chọc (kim, v.v.)
  3. 3 cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

扎

Phồn thể: [紥]
zhā
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 扎 (zhā)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 扎 (zhā)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm

扎

Phồn thể: [紮]
zhā
Nghĩa tiếng Việt(quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (quân đội) đóng quân
  2. 2 tại Đài Loan đọc là [zha2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

扎

Phồn thể: [紥]
zā
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 扎 (zā)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 扎 (zā)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

扎

zhá
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 挣扎 (zhēngzhá)
  • 1 chữ
  • 4 nét

Nghĩa

  1. 1 dùng trong 挣扎 (zhēngzhá)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

扎

Phồn thể: [紮]
zā
Nghĩa tiếng Việtbuộc; gói; lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó
  • 1 chữ
  • 4 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 buộc
  2. 2 gói
  3. 3 lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó
  4. 4 phiên âm tại Đài Loan: [zha2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập