Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
扎
Nghĩa tiếng Việtchích; đâm hoặc chọc (kim, v.v.); cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")
Âm Hán Việttrát
- 1 chữ
- 4 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chích
- 2 đâm hoặc chọc (kim, v.v.)
- 3 cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")
Câu ví dụ
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:保护 (bǎohù)个人 (gèrén)数据 (shùjù)安全 (ānquán)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)不言而喻 (bùyán'éryù)任何 (rènhé)平台 (píngtái)如果 (rúguǒ)为了 (wèile)短期 (duǎnqī)利益 (lìyì)而 (ér)不择手段 (bùzéshǒuduàn)势必 (shìbì)会 (huì)失去 (shīqù)用户 (yònghù)的 (de)信任 (xìnrèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 包扎[bao trát]Cấp: HSK 7–9biến thể của 包扎 (bāozā)
- 包扎[包紮]Cấp: HSK 7–9băng bó; gói; gói ghém
- 扎根[trát căn]Cấp: HSK 7–9bén rễ
- 扎实[扎實][trát thực]Cấp: HSK 7–9mạnh mẽ; chắc chắn; vững vàng
- 扎实[紮實]Cấp: HSK 7–9biến thể của 扎实 (zhāshi)
- 挣扎[掙扎][tránh trát]Cấp: HSK 7–9vật lộn
- 驻扎[駐紮][trú trát]Cấp: HSK 7–9đóng quân; đồn trú (quân đội)
- 绑扎[綁紮]buộc; băng bó; (tin học) ràng buộc
- 板扎(tiếng địa phương) tuyệt vời; xuất sắc
- 巴扎chợ bazaar (từ mượn)
- 尖扎huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (HuángnánZàngzúZìzhìzhōu), Thanh Hải
- 结扎[結紮]buộc lại; thắt lại; (y học) thắt ống dẫn tinh
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 支[chi]Cấp: HSK 5hỗ trợ; duy trì; dựng
- 盛[thịnh]Cấp: HSK 6đựng; chứa; múc
- 承办[承辦][thừa biện]Cấp: HSK 6đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 原本[nguyên bản]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 凭 (dựa vào) / 趁 (nhân lúc) / 朝 (hướng về) · 凭 + (着) + Năng lực/Giấy tờ + Động từ | 趁 + (着) + Thời cơ/Điều kiện + Động từ | 朝 + Hướng/Mục tiêu + Động từHSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6