Chữ Hán
源
Nghĩagốc; rễ; nguồn gốc
Bộ thủ氵
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- gốc; rễ; nguồn gốc
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 原
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 原yuán[nguyên]trước đây; nguyên bản; chính
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 原
Từ có chữ này
- 来源Âm Hán Việt: lai nguồnnguồn (thông tin, v.v.); gốc gácHSK 5
- 资源Âm Hán Việt: tư nguyêntài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)HSK 5
- 资源huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng TâyHSK 5
- 源于Âm Hán Việt: nguồn ưcó nguồn gốc từHSK 6
- 电源Âm Hán Việt: điện nguồnnguồn điệnHSK 6
- 能源Âm Hán Việt: năng nguyênnăng lượng; nguồn năng lượngHSK 6
- 起源Âm Hán Việt: khởi nguồnkhởi nguồn; bắt nguồn; đến từHSK 6
- 新能源Âm Hán Việt: tân năng nguồnnăng lượng mới, năng lượng tái tạoHSK 6
- 发源Âm Hán Việt: phát nguồnbắt nguồn; khởi nguồn; nguồn gốcHSK 7–9
- 根源Âm Hán Việt: căn nguồnnguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)HSK 7–9
- 水源Âm Hán Việt: thuỷ nguồnnguồn nước; cung cấp nước; đầu nguồn của một con sôngHSK 7–9
- 渊源Âm Hán Việt: uyên nguồnnguồn gốc; nguyên do; mối quan hệHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 源头Âm Hán Việt: nguồn đầunguồn; ngọn nguồnHSK 7–9
- 源泉Âm Hán Việt: nguồn tuyềnkhởi nguồn; nguồn suối; nguồn nướcHSK 7–9
- 发源地Âm Hán Việt: phát nguồn địanơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốcHSK 7–9
- 源源不断Âm Hán Việt: nguồn nguồn bất đoạndòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứtHSK 7–9
- 源远流长Âm Hán Việt: nguồn viễn lưu trườngnghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nayHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!这类消息之所以能迅速传播,就是因为它抓住了大家好奇的心理。以后我一定先核实来源,保持独立思考。Bạn nói đúng! Loại tin tức này sở dĩ có thể lan truyền nhanh chóng chính là vì nó đánh trúng tâm lý tò mò của mọi người. Sau này mình nhất định sẽ kiểm chứng nguồn tin trước, giữ tư duy độc lập.
- 控制碳排放已是刻不容缓的全球议题;经过多年努力,新能源产业已呈现出蓬勃发展的良好成效。Kiểm soát phát thải carbon đã là nghị đề toàn cầu cấp bách không thể trì hoãn; qua nhiều năm nỗ lực, ngành năng lượng mới đã hiện rõ thành quả phát triển mạnh mẽ tốt đẹp.
- 控制碳排放已是刻不容缓的全球议题;经过多年努力,新能源产业已呈现出蓬勃发展的良好成效。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Kiểm soát phát thải carbon đã là nghị đề toàn cầu cấp bách không thể trì hoãn; qua nhiều năm nỗ lực, ngành năng lượng mới đã hiện rõ thành quả phát triển mạnh mẽ tốt đẹp. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:控制 (kòngzhì)碳排放 (tànpáifàng)已 (yǐ)是 (shì)刻不容缓 (kèbùrónghuǎn)的 (de)全球 (quánqiú)议题 (yìtí)经过 (jīngguò)多年 (duōnián)努力 (nǔlì)新能源 (xīnnéngyuán)产业 (chǎnyè)已 (yǐ)呈现 (chéngxiàn)出 (chū)蓬勃 (péngbó)发展 (fāzhǎn)的 (de)良好 (liánghǎo)成效 (chéngxiào)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.