Cấp: HSK 5Chữ đơn
拼
Nghĩa tiếng Việtchắp vá; ghép lại; nối lại
Âm Hán Việtphanh
- 1 chữ
- 9 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chắp vá
- 2 ghép lại
- 3 nối lại
- 4 dốc toàn lực
- 5 liều lĩnh
- 6 mạo hiểm
- 7 bất chấp nguy hiểm
- 8 đánh vần
Câu ví dụ
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
- 我刚查过了,那其实是一条拼凑出来的虚假消息。只看夸张的标题就盲目相信,未免太缺乏辨别能力了。Mình vừa tra cứu rồi, đó thực ra là một tin giả được cắt ghép lại. Chỉ nhìn tiêu đề phóng đại đã tin tưởng mù quáng thì e là quá thiếu khả năng phân biệt rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拼音[phanh âm]Cấp: HSK 5chữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)
- 拼搏[phanh vác]Cấp: HSK 7–9vật lộn; đấu tranh
- 拼接[phanh tiếp]Cấp: HSK 7–9ghép lại; nối
- 拼命[phanh mệnh]Cấp: HSK 7–9làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
- 比拼thi đấu quyết liệt; tranh tài
- 打拼làm việc chăm chỉ; cố gắng mưu sinh
- 汉拼[漢拼]Hanyu Pinyin (viết tắt của 汉语拼音 (HànyǔPīnyīn))
- 火拼xem 火并 (huǒbìng)
- 简拼[簡拼](tin học) phương pháp nhập mà người dùng chỉ gõ chữ cái đầu tiên của mỗi âm tiết, ví dụ "shq" hoặc "sq" cho 事情 (shìqing))
- 拼板ghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)
- 拼版sắp chữ; dàn trang (bản in)
- 拼餐(người có ngân sách hạn hẹp) thưởng thức nhiều món tại nhà hàng bằng cách gọi món chung rồi chia sẻ chi phí
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này