Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
杂
Phồn thể: [襍]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 杂 (zá)
Âm Hán Việttạp
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 杂 (zá)
Câu ví dụ
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 复杂[複雜][hạ tạp]Cấp: HSK 4phức tạp; rắc rối
- 杂志[雜誌][tạp chí]Cấp: HSK 4tạp chí
- 嘈杂[嘈雜][tào tạp]Cấp: HSK 7–9ồn ào; ầm ĩ
- 繁杂[繁雜][phồn tạp]Cấp: HSK 7–9nhiều; đa dạng
- 夹杂[夾雜][giáp tạp]Cấp: HSK 7–9trộn lẫn (các chất khác biệt); hòa lẫn; một sự pha trộn
- 杂技[雜技][tạp kĩ]Cấp: HSK 7–9xiếc
- 杂交[雜交][tạp giao]Cấp: HSK 7–9lai tạo; giao phối tạp; tính lăng nhăng
- 错综复杂[錯綜複雜][thó tổng hạ tạp]Cấp: HSK 7–9rắc rối và phức tạp (thành ngữ)
- 杂乱无章[雜亂無章][tạp loạn vô chương]Cấp: HSK 7–9lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
- 驳杂[駁雜]không đồng nhất
- 参杂[參雜]trộn lẫn
- 羼杂[羼雜]trộn; phối; hòa loãng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 乘[thặng]Cấp: HSK 4cưỡi; lên; sử dụng
- 支[chi]Cấp: HSK 5hỗ trợ; duy trì; dựng
- 盛[thịnh]Cấp: HSK 6đựng; chứa; múc
- 承办[承辦][thừa biện]Cấp: HSK 6đảm nhận; chấp nhận hợp đồng
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 原本[nguyên bản]Cấp: HSK 6ban đầu; nguyên bản
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cấu trúc cảnh báo 切忌 / 免得 · Trong quá trình… + 切忌 + 草率 / 盲目,免得 + Hậu quả xấuHSK 6
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6