Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
xián

闲

Phồn thể: [閑]
Nghĩa tiếng Việtđóng kín; (biến thể của 闲 (xián)) nhàn rỗi; không có việc
Âm Hán Việtnhàn
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đóng kín
  2. 2 (biến thể của 闲 (xián)) nhàn rỗi
  3. 3 không có việc
  4. 4 rảnh rỗi

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
xián

闲

Phồn thể: [閒]
Nghĩa tiếng Việtnhàn rỗi; không có việc; thư nhàn
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nhàn rỗi
  2. 2 không có việc
  3. 3 thư nhàn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập