Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
闹
Phồn thể: [閙]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 闹 (nào)
Âm Hán Việtnáo
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 闹 (nào)
Câu ví dụ
- 房子外面下着小雪,房间里面却非常热闹。大门左边、右边和桌子上面都放着红色的东西,好看极了啊!Bên ngoài ngôi nhà tuyết nhỏ đang rơi, nhưng bên trong phòng lại vô cùng náo nhiệt. Bên trái, bên phải cổng và phía trên bàn đều bày đồ màu đỏ, đẹp vô cùng!
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 热闹[熱鬧][nhiệt náo]Cấp: HSK 4náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
- 闹钟[鬧鐘][náo chuông]Cấp: HSK 5đồng hồ báo thức
- 胡闹[胡鬧][hồ náo]Cấp: HSK 7–9hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
- 闹事[鬧事][náo sự]Cấp: HSK 7–9gây rối; tạo náo loạn
- 喧闹[喧鬧][huyên náo]Cấp: HSK 7–9gây ồn; ồn ào
- 吵闹[吵鬧]ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào
- 打闹[打鬧]cãi nhau; tranh cãi; làm ồn ào; chơi đùa ầm ĩ; chơi đùa một cách huyên náo
- 大闹[大鬧]gây náo loạn; làm loạn
- 繁闹[繁鬧]nhộn nhịp
- 哭闹[哭鬧]gào khóc, làm phiền người khác
- 闹场[鬧場]khúc dạo đầu cồng chiêng trong kinh kịch Trung Quốc; gây rối
- 闹翻[鬧翻]cãi nhau; to tiếng với nhau
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này