Cấp: HSK 4Chữ đơn
陪
Nghĩa tiếng Việtđi cùng; bầu bạn; hỗ trợ
Âm Hán Việtbồi
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi cùng
- 2 bầu bạn
- 3 hỗ trợ
- 4 biến thể cũ của 赔 (péi)
Câu ví dụ
- 放心吧!这批书孩子们盼了很久,我们明天非准时寄出不可。另外,周日去社区敬老院陪伴老人的活动,大家也都准备好了。Yên tâm đi! Đợt sách này các em nhỏ mong chờ lâu lắm rồi, ngày mai chúng mình nhất định phải gửi đi đúng giờ. Ngoài ra, hoạt động đến viện dưỡng lão khu phố bầu bạn với các cụ vào Chủ nhật, mọi người cũng đều chuẩn bị xong cả rồi.
- 善举不分大小,哪怕只是一次耐心的陪伴、一本捐赠的旧书,都能点亮他人心中的希望。世间最美好的情感,莫过于这份不求回报的真诚奉献。Việc thiện không phân biệt lớn nhỏ, dù chỉ là một lần bầu bạn kiên nhẫn hay một cuốn sách cũ quyên tặng cũng có thể thắp sáng hy vọng trong lòng người khác. Tình cảm tốt đẹp nhất trên đời không gì bằng sự cống hiến chân thành không cầu đền đáp ấy.Từ trong câu:善举 (shànjǔ)不分 (bùfēn)大小 (dàxiǎo)哪怕 (nǎpà)只是 (zhǐshì)一次 (yīcì)耐心 (nàixīn)的 (de)陪伴 (péibàn)一 (yī)本 (běn)捐赠 (juānzèng)的 (de)旧书 (jiùshū)都 (dōu)能 (néng)点亮 (diǎnliàng)他人 (tārén)心中 (xīnzhōng)的 (de)希望 (xīwàng)世间 (shìjiān)最 (zuì)美好 (měihǎo)的 (de)情感 (qínggǎn)莫过于 (mòguòyú)这 (zhè)份 (fèn)不 (bù)求 (qiú)回报 (huíbào)的 (de)真诚 (zhēnchéng)奉献 (fèngxiàn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 陪伴[bồi bạn]Cấp: HSK 5đồng hành
- 陪同[bồi đồng]Cấp: HSK 6đi cùng
- 地陪hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch
- 奉陪(kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó
- 久陪đồng hành lâu dài
- 陪产[陪產]có mặt khi sinh
- 陪衬[陪襯]làm nền; làm nổi bật; đồ làm nền; sự tương phản
- 陪床chăm sóc người thân nằm viện
- 陪读[陪讀]đi cùng con hoặc vợ; chồng du học; giúp trẻ học, đọc hoặc luyện tập cùng nhau
- 陪都thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến); thủ đô thứ hai; thủ đô thay thế
- 陪护[陪護]chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.); người chăm sóc
- 陪嫁của hồi môn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 重新[trọng tân]Cấp: HSK 4lại; một lần nữa; tái-
- 困[khốn]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5bẫy; bao vây; bị áp lực
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 南部[nam bộ]Cấp: HSK 4phần phía nam
- 男士[nam sĩ]Cấp: HSK 4đàn ông; quý ông
- 男性[nam tính]Cấp: HSK 4giới tính nam; nam giới
- 内[內][nội]Cấp: HSK 4bên trong; nội bộ; trong
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này