Chữ Hán
寻
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tầmtìm kiếm; tìm
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 彐 + 寸
- Phần chỉ nghĩa: 彐
- Phần chỉ âm: 寸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 寻找Âm Hán Việt: tầm quơtìm kiếm; tìmHSK 5
- 寻求Âm Hán Việt: tầm cầutìm kiếm; tìmHSK 6
- 寻常Âm Hán Việt: tầm thườngthông thường; phổ biến; bình thườngHSK 7–9
- 寻觅tìm kiếmHSK 7–9
- 搜寻Âm Hán Việt: sưu tầmtìm kiếm; tìmHSK 7–9
- 耐人寻味Âm Hán Việt: nại nhân tầm vịgợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duyHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
- 您说得极是!我们正策划一场沉浸式数字艺术展,寻找古典美学与青年审美的契合点,让千年非遗在浸润人心的同时焕发出新的生机。Cụ nói chí phải! Chúng cháu đang lên kế hoạch cho một triển lãm nghệ thuật số đắm chìm, tìm điểm giao thoa giữa mỹ học cổ điển và thẩm mỹ giới trẻ, để di sản ngàn năm vừa thấm sâu vào lòng người vừa bừng lên sức sống mới.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得 (de)极 (jí)是 (shì)我们 (wǒmen)正 (zhèng)策划 (cèhuà)一 (yī)场 (cháng)沉浸式 (chénjìnshì)数字 (shùzì)艺术 (yìshù)展 (zhǎn)寻找 (xúnzhǎo)古典 (gǔdiǎn)美学 (měixué)与 (yǔ)青年 (qīngnián)审美 (shěnměi)的 (de)契合 (qìhé)点 (diǎn)让 (ràng)千年 (qiānnián)非 (fēi)遗 (yí)在 (zài)浸润 (jìnrùn)人心 (rénxīn)的 (de)同时 (tóngshí)焕发 (huànfā)出新 (chūxīn)的 (de)生机 (shēngjī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.