Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
寻
Phồn thể: [尋]Nghĩa tiếng Việttìm kiếm; tìm
Âm Hán Việttầm
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tìm kiếm
- 2 tìm
Câu ví dụ
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
- 您说得极是!我们正策划一场沉浸式数字艺术展,寻找古典美学与青年审美的契合点,让千年非遗在浸润人心的同时焕发出新的生机。Cụ nói chí phải! Chúng cháu đang lên kế hoạch cho một triển lãm nghệ thuật số đắm chìm, tìm điểm giao thoa giữa mỹ học cổ điển và thẩm mỹ giới trẻ, để di sản ngàn năm vừa thấm sâu vào lòng người vừa bừng lên sức sống mới.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得 (de)极 (jí)是 (shì)我们 (wǒmen)正 (zhèng)策划 (cèhuà)一 (yī)场 (cháng)沉浸式 (chénjìnshì)数字 (shùzì)艺术 (yìshù)展 (zhǎn)寻找 (xúnzhǎo)古典 (gǔdiǎn)美学 (měixué)与 (yǔ)青年 (qīngnián)审美 (shěnměi)的 (de)契合 (qìhé)点 (diǎn)让 (ràng)千年 (qiānnián)非 (fēi)遗 (yí)在 (zài)浸润 (jìnrùn)人心 (rénxīn)的 (de)同时 (tóngshí)焕发 (huànfā)出新 (chūxīn)的 (de)生机 (shēngjī)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 寻找[尋找][tầm quơ]Cấp: HSK 5tìm kiếm; tìm
- 寻求[尋求][tầm cầu]Cấp: HSK 6tìm kiếm; tìm
- 搜寻[搜尋][sưu tầm]Cấp: HSK 7–9tìm kiếm; tìm
- 寻常[尋常][tầm thường]Cấp: HSK 7–9thông thường; phổ biến; bình thường
- 寻觅[尋覓]Cấp: HSK 7–9tìm kiếm
- 耐人寻味[耐人尋味][nại nhân tầm vị]Cấp: HSK 7–9gợi suy nghĩ; đáng để nghiền ngẫm; cung cấp thức ăn cho tư duy
- 访寻[訪尋]điều tra; tìm kiếm
- 蒐寻[蒐尋]tìm kiếm; tìm
- 探寻[探尋]tìm kiếm; tìm tòi; khám phá
- 推寻[推尋]khảo sát; điều tra
- 寻宝[尋寶]trò chơi săn tìm kho báu
- 寻仇[尋仇]trả thù ai đó
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn