Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

伴

bàn
Nghĩa tiếng Việtbạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành
Âm Hán Việtbạn
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự
  2. 2 đồng hành

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập