Chữ Hán
银
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: ngânbạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 艮
- 钅jīnkim loại; vàng; cũng như 金 (jīn); bộ Khang Hy số 167
- 艮gènmột trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 艮
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 晚上回到宾馆,他们在卫生间里洗澡、洗脸、用牙刷刷牙,然后关了大灯休息。住在这儿可以用银行卡或者信用卡,大家都觉得跟在自己家一样舒服。Buổi tối về tới khách sạn, họ vào phòng vệ sinh tắm rửa, rửa mặt, dùng bàn chải đánh răng rồi tắt đèn lớn nghỉ ngơi. Ở đây có thể dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, ai cũng thấy thoải mái giống như ở nhà mình.Từ trong câu:晚上 (wǎnshang)回到 (huídào)宾馆 (bīnguǎn)他们 (tāmen)在 (zài)卫生间 (wèishēngjiān)里 (lǐ)洗澡 (xǐzǎo)洗脸 (xǐliǎn)用 (yòng)牙刷 (yáshuā)刷牙 (shuāyá)然后 (ránhòu)关 (guān)了 (le)大灯 (dàdēng)休息 (xiūxi)住 (zhù)在 (zài)这儿 (zhèr)可以 (kěyǐ)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)大家 (dàjiā)都 (dōu)觉得 (juéde)跟 (gēn)在 (zài)自己 (zìjǐ)家 (jiā)一样 (yīyàng)舒服 (shūfu)
- 许多优秀的导演在拍摄现实题材时,对每一个镜头和道具都极为讲究。正是这种精益求精的匠心,才让银幕上的故事具有了打动人心的力量。Nhiều đạo diễn xuất sắc khi quay đề tài hiện thực đều cực kỳ kỹ lưỡng với từng cảnh quay và đạo cụ. Chính tâm huyết trau chuốt hoàn mỹ ấy mới giúp câu chuyện trên màn bạc có được sức mạnh chạm đến lòng người.Từ trong câu:许多 (xǔduō)优秀 (yōuxiù)的 (de)导演 (dǎoyǎn)在 (zài)拍摄 (pāishè)现实 (xiànshí)题材 (tícái)时 (shí)对 (duì)每 (měi)一 (yī)个 (gè)镜头 (jìngtóu)和 (hé)道具 (dàojù)都 (dōu)极为 (jíwéi)讲究 (jiǎngjiu)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)匠心 (jiàngxīn)才 (cái)让 (ràng)银幕 (yínmù)上 (shàng)的 (de)故事 (gùshi)具有 (jùyǒu)了 (le)打动 (dǎdòng)人心 (rénxīn)的 (de)力量 (lìliang)
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.