Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

兼

jiān
Nghĩa tiếng Việtkép; gấp đôi; đồng thời
Âm Hán Việtkiêm
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 kép
  2. 2 gấp đôi
  3. 3 đồng thời
  4. 4 giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập