Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
护
Phồn thể: [護]Nghĩa
- 1 bảo vệ
Câu ví dụ
- 每一项流传至今的非物质文化遗产,都凝聚着历代匠人的精湛技艺与哲学思考。然而,保护文化瑰宝绝不意味着将其束之高阁、与世隔绝。Mỗi một di sản văn hoá phi vật thể lưu truyền đến ngày nay đều kết tinh kỹ nghệ tinh xảo và tư duy triết học của bao thế hệ nghệ nhân. Tuy nhiên, bảo vệ báu vật văn hoá tuyệt đối không đồng nghĩa với việc cất lên gác cao, tách biệt khỏi cuộc đời.Từ trong câu:每 (měi)一 (yī)项 (xiàng)流传 (liúchuán)至今 (zhìjīn)的 (de)非物质文化遗产 (FēiwùzhìWénhuàYíchǎn)都 (dōu)凝聚 (níngjù)着 (zhe)历代 (lìdài)匠 (jiàng)人 (rén)的 (de)精湛 (jīngzhàn)技艺 (jìyì)与 (yǔ)哲学 (zhéxué)思考 (sīkǎo)然而 (rán'ér)保护 (bǎohù)文化 (wénhuà)瑰宝 (guībǎo)绝不 (juébù)意味着 (yìwèizhe)将 (jiāng)其 (qí)束之高阁 (shùzhīgāogé)与世隔绝 (yǔshìgéjué)
- 曾几何时,不少人将环境保护与经济增长视为非此即彼的对立面,担心严格的环保规制会削弱企业的市场竞争力。然而,全球产业演进的事实已充分证明,粗放型增长模式早已走入死胡同。Đã có thời không ít người coi bảo vệ môi trường và tăng trưởng kinh tế là hai mặt đối lập loại trừ nhau, lo ngại quy chế môi trường nghiêm ngặt sẽ làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Tuy nhiên, thực tế tiến hoá công nghiệp toàn cầu đã chứng minh đầy đủ rằng mô hình tăng trưởng quảng canh từ lâu đã đi vào ngõ cụt.Từ trong câu:曾几何时 (céngjǐhéshí)不少 (bùshǎo)人 (rén)将 (jiāng)环境保护 (huánjìngbǎohù)与 (yǔ)经济增长 (jīngjìzēngzhǎng)视为 (shìwéi)非此即彼 (fēicǐjíbǐ)的 (de)对立面 (duìlìmiàn)担心 (dānxīn)严格 (yángé)的 (de)环保 (huánbǎo)规制 (guīzhì)会 (huì)削弱 (xuēruò)企业 (qǐyè)的 (de)市场竞争 (shìchǎngjìngzhēng)力 (lì)然而 (rán'ér)全球 (quánqiú)产业 (chǎnyè)演进 (yǎnjìn)的 (de)事实 (shìshí)已 (yǐ)充分 (chōngfèn)证明 (zhèngmíng)粗放 (cūfàng)型 (xíng)增长 (zēngzhǎng)模式 (móshì)早已 (zǎoyǐ)走入 (zǒurù)死胡同 (sǐhútòng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 护照[護照][hộ chiếu]Cấp: HSK 3hộ chiếu
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 护士[護士][hộ sĩ]Cấp: HSK 4y tá
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 救护车[救護車][cứu hộ xa]Cấp: HSK 5xe cứu thương
- 维护[維護][duy hộ]Cấp: HSK 6bảo vệ; duy trì; gìn giữ
- 辩护[辯護]Cấp: HSK 7–9nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
- 防护[防護][phòng hộ]Cấp: HSK 7–9phòng thủ; bảo vệ
- 呵护[呵護][ha hộ]Cấp: HSK 7–9ban phước; nâng niu; chăm sóc cẩn thận
- 护理[護理][hộ lí]Cấp: HSK 7–9chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
- 监护[監護][giám hộ]Cấp: HSK 7–9làm người giám hộ
- 看护[看護][khán hộ]Cấp: HSK 7–9chăm sóc; trông nom; theo dõi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 饭馆[飯館][phạn quán]Cấp: HSK 2nhà hàng
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 游戏[遊戲][du hí]Cấp: HSK 3trò chơi; chơi
- 参观[參觀][tham quan]Cấp: HSK 4tham quan; đi dạo quanh; thăm
- 爱护[愛護][ái hộ]Cấp: HSK 5yêu quý; trân trọng; chăm sóc
- 包裹[bao quả]Cấp: HSK 5gói lại; băng lại; bọc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Cụm động từ pháp lý 维护…公信力 / 形成有力威慑 · 堵塞监管漏洞,对违法行为形成有力威慑,以维护法律公信力HSK 7–9
- Cấu trúc nhắc nhở 该…了 & Động từ năng nguyện 应该 / 必须 / 不用 / 得(děi) · 该 + Động từ + 了 | 应该 (nên) / 必须 (bắt buộc phải) / 得 děi (phải) / 不用 (không cần)HSK 3
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语) · Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHSK 3
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3