Chữ Hán
倾
Nghĩalật đổ; sụp đổ; nghiêng
Bộ thủ亻
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- lật đổ; sụp đổ; nghiêng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 顷
- 亻rénbộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)
- 顷qǐngđơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây
- Phần chỉ nghĩa: 亻
- Phần chỉ âm: 顷
Từ có chữ này
- 倾向Âm Hán Việt: khuynh hướngxu hướng; khuynh hướng; định hướngHSK 6
- 倾听Âm Hán Việt: khuynh thínhlắng nghe chăm chúHSK 6
- 倾倒Âm Hán Việt: khuynh đảolật đổ; ngưỡng mộ rất nhiềuHSK 7–9
- 倾斜Âm Hán Việt: khuynh tànghiêng; dựa; dốcHSK 7–9
- 倾诉Âm Hán Việt: khuynh tốnói ra hết (những gì trong lòng)HSK 7–9
- 倾销Âm Hán Việt: khuynh tiubán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)HSK 7–9
- 倾家荡产Âm Hán Việt: khuynh gia đãng sảnmất sạch gia sản (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,消除偏见的钥匙就是诚恳与尊重。当我们学会站在对方的角度倾听时,彼此之间的信任自然就会建立起来。Thực ra, chìa khoá để xoá bỏ định kiến chính là sự chân thành và tôn trọng. Khi chúng ta học được cách đứng ở góc độ của đối phương để lắng nghe, sự tin tưởng lẫn nhau tự nhiên sẽ được thiết lập.
- 解决这一难题需要制度与技术双轮驱动。一方面公共资源应持续向薄弱地区倾斜,另一方面可通过数字化课堂实现普惠共享。Giải quyết bài toán khó này cần sự dẫn dắt song hành của cả thể chế lẫn công nghệ. Một mặt nguồn lực công cần tiếp tục ưu tiên phân bổ cho vùng khó khăn, mặt khác có thể thực hiện chia sẻ phổ cập thông qua lớp học số hoá.Từ trong câu:解决 (jiějué)这 (zhè)一 (yī)难题 (nántí)需要 (xūyào)制度 (zhìdù)与 (yǔ)技术 (jìshù)双 (shuāng)轮 (lún)驱动 (qūdòng)一方面 (yīfāngmiàn)公共 (gōnggòng)资源 (zīyuán)应 (yīng)持续 (chíxù)向 (xiàng)薄弱 (bóruò)地区 (dìqū)倾斜 (qīngxié)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)可通 (kětōng)过 (guò)数字化 (shùzìhuà)课堂 (kètáng)实现 (shíxiàn)普 (pǔ)惠 (huì)共享 (gòngxiǎng)
- 阿明,今天在会上,凭你的口才本来可以轻松反驳对方的观点,你为什么反而一直安静地倾听呢?Minh ơi, hôm nay trong cuộc họp, dựa vào tài ăn nói của bạn vốn dĩ có thể dễ dàng phản bác quan điểm của đối phương, sao bạn ngược lại cứ yên lặng lắng nghe thế?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.