Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
享
Nghĩa tiếng Việthưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng
Âm Hán Việthưởng
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hưởng
- 2 thụ hưởng
- 3 có quyền sử dụng
Câu ví dụ
- 我们理解贵方的关切。在坚持投入与回报对等的前提下,我们建议对衍生专利采取按贡献比例共享的机制,而非单方面的排他性垄断。Chúng tôi hiểu mối quan tâm của quý bên. Trên tiền đề kiên trì sự tương xứng giữa mức đầu tư và lợi tức, chúng tôi đề xuất áp dụng cơ chế chia sẻ theo tỷ lệ đóng góp đối với bằng sáng chế phái sinh, thay vì độc quyền bài trừ đơn phương.Từ trong câu:我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)贵方 (guìfāng)的 (de)关切 (guānqiè)在 (zài)坚持 (jiānchí)投入 (tóurù)与 (yǔ)回报 (huíbào)对等 (duìděng)的 (de)前提 (qiántí)下 (xià)我们 (wǒmen)建议 (jiànyì)对 (duì)衍生 (yǎnshēng)专利 (zhuānlì)采取 (cǎiqǔ)按 (àn)贡献 (gòngxiàn)比例 (bǐlì)共享 (gòngxiǎng)的 (de)机制 (jīzhì)而 (ér)非 (fēi)单方面 (dānfāngmiàn)的 (de)排他 (páitā)性 (xìng)垄断 (lǒngduàn)
- 解决这一难题需要制度与技术双轮驱动。一方面公共资源应持续向薄弱地区倾斜,另一方面可通过数字化课堂实现普惠共享。Giải quyết bài toán khó này cần sự dẫn dắt song hành của cả thể chế lẫn công nghệ. Một mặt nguồn lực công cần tiếp tục ưu tiên phân bổ cho vùng khó khăn, mặt khác có thể thực hiện chia sẻ phổ cập thông qua lớp học số hoá.Từ trong câu:解决 (jiějué)这 (zhè)一 (yī)难题 (nántí)需要 (xūyào)制度 (zhìdù)与 (yǔ)技术 (jìshù)双 (shuāng)轮 (lún)驱动 (qūdòng)一方面 (yīfāngmiàn)公共 (gōnggòng)资源 (zīyuán)应 (yīng)持续 (chíxù)向 (xiàng)薄弱 (bóruò)地区 (dìqū)倾斜 (qīngxié)另一方面 (lìngyīfāngmiàn)可通 (kětōng)过 (guò)数字化 (shùzìhuà)课堂 (kètáng)实现 (shíxiàn)普 (pǔ)惠 (huì)共享 (gòngxiǎng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 分享[phân hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ (để người khác cùng hưởng điều gì đó tốt)
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 享受[hưởng thụ]Cấp: HSK 5tận hưởng; sống xa hoa; niềm vui
- 享用[hưởng dụng]Cấp: HSK 7–9thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi)
- 享有[hưởng hữu]Cấp: HSK 7–9hưởng (quyền lợi, đặc quyền,...)
- 受享hưởng thụ
- 享福sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng
- 享国[享國]trị vì
- 享乐[享樂]hưởng thụ cuộc sống; thú vui cuộc sống
- 享名hưởng danh tiếng
- 享年hưởng thọ đến tuổi
- 享誉[享譽]nổi tiếng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期… · Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9