Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
略
Nghĩa tiếng Việtngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua
Âm Hán Việtlược
- 1 chữ
- 11 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ngắn gọn; sơ lược
- 2 phác thảo; tóm tắt
- 3 bỏ qua
- 4 (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi hơi
- 5 kế hoạch; chiến lược
- 6 chiếm (lãnh thổ)
Câu ví dụ
- 随着数字经济成为全球增长的核心引擎,数据资源的战略价值愈发凸显。然而,系统漏洞频出、隐私泄露以及虚假信息泛滥等问题,也给各国国家安全与公民权益带来了严峻挑战。Cùng với việc kinh tế số trở thành động cơ tăng trưởng cốt lõi toàn cầu, giá trị chiến lược của tài nguyên dữ liệu ngày càng nổi bật. Tuy nhiên, các vấn đề như lỗ hổng hệ thống xuất hiện liên tiếp, rò rỉ quyền riêng tư và thông tin giả mạo tràn lan cũng đặt ra thách thức gay gắt cho an ninh quốc gia và quyền lợi công dân các nước.Từ trong câu:随着 (suízhe)数字 (shùzì)经济 (jīngjì)成为 (chéngwéi)全球 (quánqiú)增长 (zēngzhǎng)的 (de)核心 (héxīn)引擎 (yǐnqíng)数据 (shùjù)资源 (zīyuán)的 (de)战略 (zhànlüè)价值 (jiàzhí)愈发 (yùfā)凸显 (tūxiǎn)然而 (rán'ér)系统 (xìtǒng)漏洞 (lòudòng)频 (pín)出 (chū)隐私 (yǐnsī)泄露 (xièlòu)以及 (yǐjí)虚假 (xūjiǎ)信息 (xìnxī)泛滥 (fànlàn)等 (děng)问题 (wèntí)也 (yě)给 (gěi)各国 (gèguó)国家安全 (guójiā'ānquán)与 (yǔ)公民权 (gōngmínquán)益 (yì)带来 (dàilái)了 (le)严峻 (yánjùn)挑战 (tiǎozhàn)
- 唯有在尊重权利对等的前提下,以建设性的妥协寻求最大公约数,兼顾各方长远利益,方能铸就稳固而持久的战略伙伴关系。Chỉ có trên tiền đề tôn trọng sự tương xứng về quyền lợi, tìm kiếm mẫu số chung lớn nhất bằng sự nhânượng mang tính xây dựng và dung hoà lợi ích lâu dài của các bên mới có thể tạo dựng mối quan hệ đối tác chiến lược vững chắc, bền lâu.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 忽略[hốt lược]Cấp: HSK 6bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
- 粗略[thô lược]Cấp: HSK 7–9thô (không chính xác hoặc không chuẩn); qua loa
- 领略[領略][lãnh lược]Cấp: HSK 7–9thưởng thức; nhận ra; đánh giá cao
- 略微[lược vi]Cấp: HSK 7–9một chút; hơi
- 侵略[xâm lược]Cấp: HSK 7–9xâm lược; cuộc xâm lược
- 省略[tỉnh lược]Cấp: HSK 7–9bỏ qua; một sự bỏ sót
- 战略[戰略][chiến lược]Cấp: HSK 7–9chiến lược
- 才略khả năng và sự sáng suốt
- 筹略[籌略]sắc sảo; tháo vát
- 从略[從略]bỏ qua (chi tiết kém quan trọng, v.v.)
- 大略một đại cương; ý tổng quát; đại khái
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ