Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
议
Phồn thể: [議]Nghĩa tiếng Việtbình luận; thảo luận; đề xuất
Âm Hán Việtnghị
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bình luận
- 2 thảo luận
- 3 đề xuất
Câu ví dụ
- 我们理解贵方的关切。在坚持投入与回报对等的前提下,我们建议对衍生专利采取按贡献比例共享的机制,而非单方面的排他性垄断。Chúng tôi hiểu mối quan tâm của quý bên. Trên tiền đề kiên trì sự tương xứng giữa mức đầu tư và lợi tức, chúng tôi đề xuất áp dụng cơ chế chia sẻ theo tỷ lệ đóng góp đối với bằng sáng chế phái sinh, thay vì độc quyền bài trừ đơn phương.Từ trong câu:我们 (wǒmen)理解 (lǐjiě)贵方 (guìfāng)的 (de)关切 (guānqiè)在 (zài)坚持 (jiānchí)投入 (tóurù)与 (yǔ)回报 (huíbào)对等 (duìděng)的 (de)前提 (qiántí)下 (xià)我们 (wǒmen)建议 (jiànyì)对 (duì)衍生 (yǎnshēng)专利 (zhuānlì)采取 (cǎiqǔ)按 (àn)贡献 (gòngxiàn)比例 (bǐlì)共享 (gòngxiǎng)的 (de)机制 (jīzhì)而 (ér)非 (fēi)单方面 (dānfāngmiàn)的 (de)排他 (páitā)性 (xìng)垄断 (lǒngduàn)
- 这个提议很好地兼顾了双方的核心利益!那我们就按此原则修订合同文本,共同开启互利共赢的新篇章。Đề xuất này đã dung hoà rất tốt lợi ích cốt lõi của cả hai bên! Vậy chúng ta hãy sửa đổi văn bản hợp đồng theo nguyên tắc này, cùng mở ra chương mới hợp tác cùng thắng.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 会议[會議][hội nghị]Cấp: HSK 3cuộc họp; hội nghị
- 建议[建議][kiến nghị]Cấp: HSK 4đề xuất; đề nghị; kiến nghị
- 协议[協議][hiếp nghị]Cấp: HSK 5thỏa thuận; hiệp ước; giao thức
- 热议[熱議][nhiệt nghị]Cấp: HSK 6thảo luận sôi nổi; tranh luận sôi nổi
- 议论[議論][nghị luận]Cấp: HSK 6bình luận; nói về; thảo luận
- 争议[爭議][tranh nghị]Cấp: HSK 6tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
- 倡议[倡議][xướng nghị]Cấp: HSK 7–9đề nghị; khởi xướng; đề xuất
- 决议[決議][quyết nghị]Cấp: HSK 7–9một nghị quyết; thông qua một nghị quyết
- 抗议[抗議][kháng nghị]Cấp: HSK 7–9phản đối; cuộc phản đối
- 商议[商議][thương nghị]Cấp: HSK 7–9đàm phán; thảo luận; đề xuất
- 提议[提議][đề nghị]Cấp: HSK 7–9đề xuất; gợi ý; đề nghị
- 议程[議程][nghị trình]Cấp: HSK 7–9chương trình nghị sự; mục chương trình nghị sự
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 凭 (dựa vào) / 趁 (nhân lúc) / 朝 (hướng về) · 凭 + (着) + Năng lực/Giấy tờ + Động từ | 趁 + (着) + Thời cơ/Điều kiện + Động từ | 朝 + Hướng/Mục tiêu + Động từHSK 5
- Liên từ nhượng bộ giả định cực hạn 哪怕…也 / 都… · 哪怕 + Tình huống khó khăn giả định,Chủ ngữ + 也 / 都 + Quyết tâm thực hiệnHSK 5
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Động từ giới từ hoá 得益于 / 致力于 / 着眼于 · Kết quả + 得益于 + Nguyên nhân thuận lợi | Chủ thể + 致力于 / 着眼于 + Mục tiêu dài hạnHSK 6
- Khung cảm thán & mức độ 不禁 + Động từ / 不堪 + Động từ · 不禁 + Động từ tâm lý (không khỏi…) | 不堪 + 设想 / 回首 / 重负HSK 6
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6