Chữ Hán
释
Nghĩagiải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní))
Bộ thủ釆
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (Shìjiāmóuní))
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 釆 (nguồn chưa rõ phần này)
- Phần chỉ nghĩa: 釆
- Phần chỉ âm: 睪
Từ có chữ này
- 解释Âm Hán Việt: giải thíchgiải thích; giải nghĩa; diễn giảiHSK 4
- 释放Âm Hán Việt: thích phóngthả; phóng thích; giải phóng (tù nhân)HSK 6
- 注释Âm Hán Việt: chú thíchchú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giảiHSK 7–9
- 注释biến thể của 注释 (zhùshì)HSK 7–9
- 诠释diễn giải; bình luận và giải thích; chú giảiHSK 7–9
- 阐释Âm Hán Việt: xén thíchgiải thích; diễn giải; dịchHSK 7–9
- 爱不释手Âm Hán Việt: ái bất thích thủ(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 唯有人类译者深入历史与文化的肌理,对字句进行千锤百炼的推敲与诠释,方能真正消弭文明之间的隔阂,在异域读者心中激起深沉的审美共鸣。Chỉ có người dịch đi sâu vào từng thớ mạch lịch sử và văn hoá, trau chuốt và diễn giải câu chữ ngàn lần mới có thể thực sự xoá nhoà ngăn cách giữa các nền văn minh, khơi dậy sự cộng hưởng thẩm mỹ sâu lắng trong lòng độc giả phương xa.Từ trong câu:唯有 (wéiyǒu)人类 (rénlèi)译者 (yìzhě)深入 (shēnrù)历史 (lìshǐ)与 (yǔ)文化 (wénhuà)的 (de)肌理 (jīlǐ)对 (duì)字句 (zìjù)进行 (jìnxíng)千锤百炼 (qiānchuíbǎiliàn)的 (de)推敲 (tuīqiāo)与 (yǔ)诠释 (quánshì)方能 (fāngnéng)真正 (zhēnzhèng)消弭 (xiāomǐ)文明 (wénmíng)之间 (zhījiān)的 (de)隔阂 (géhé)在 (zài)异域 (yìyù)读者 (dúzhě)心中 (xīnzhōng)激起 (jīqǐ)深沉 (shēnchén)的 (de)审美 (shěnměi)共鸣 (gòngmíng)
- 没关系,你已经解释清楚了,我怎么会不原谅你呢?你看,这幅画挂在这儿合适吗?Không sao đâu, bạn đã giải thích rõ ràng rồi, sao mình lại không tha thứ cho bạn được? Bạn xem bức tranh này treo ở đây có hợp không?
- 译者不仅把作者优美的语言准确地表达了出来,还在书后加上了详细的传统文化注释,受到了两国年轻读者的欢迎。Dịch giả không những thể hiện chính xác ngôn ngữ ưu mỹ của tác giả, mà còn thêm chú thích văn hoá truyền thống chi tiết ở cuối sách, nhận được sự yêu thích của độc giả trẻ hai nước.
- 过奖了。文学翻译绝非简单的字词转换。同一意象在不同文化语境下往往存在微妙差异,译者必须反复推敲,方能做出传神的诠释。Cô quá khen rồi. Dịch thuật văn chương tuyệt đối không phải là việc chuyển đổi từ ngữ giản đơn. Cùng một hình tượng đặt trong ngữ cảnh văn hoá khác nhau thường có sự khác biệt tinh tế, người dịch phải cân nhắc đi lại nhiều lần mới có thể diễn giải truyền thần.Từ trong câu:过奖 (guòjiǎng)了 (le)文学 (wénxué)翻译 (fānyì)绝非 (juéfēi)简单 (jiǎndān)的 (de)字词 (zìcí)转换 (zhuǎnhuàn)同一 (tóngyī)意象 (yìxiàng)在 (zài)不同 (bùtóng)文化 (wénhuà)语境 (yǔjìng)下 (xià)往往 (wǎngwǎng)存在 (cúnzài)微妙 (wēimiào)差异 (chāyì)译者 (yìzhě)必须 (bìxū)反复 (fǎnfù)推敲 (tuīqiāo)方能 (fāngnéng)做出 (zuòchū)传神 (chuánshén)的 (de)诠释 (quánshì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.