Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
何
Nghĩa tiếng Việtgì; như thế nào; tại sao
Âm Hán Việthà
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gì
- 2 như thế nào
- 3 tại sao
- 4 cái nào
- 5 mang
Câu ví dụ
- 教育公平是社会公平的重要基石。推动优质教育资源均衡配置,让每一个孩子无论出身何处都能享有普惠而有质量的教育,是现代文明社会义不容辞的责任。Công bằng giáo dục là viên đá tảng quan trọng của công bằng xã hội. Thúc đẩy phân bổ cân bằng nguồn lực giáo dục chất lượng cao để mỗi trẻ em dù xuất thân ở đâu cũng được thụ hưởng nền giáo dục phổ cập, chất lượng là trách nhiệm không thể thoái thác của xã hội văn minh hiện đại.Từ trong câu:教育 (jiàoyù)公平 (gōngpíng)是 (shì)社会 (shèhuì)公平 (gōngpíng)的 (de)重要 (zhòngyào)基石 (jīshí)推动 (tuīdòng)优质 (yōuzhì)教育 (jiàoyù)资源 (zīyuán)均衡 (jūnhéng)配置 (pèizhì)让 (ràng)每 (měi)一 (yī)个 (gè)孩子 (háizi)无论 (wúlùn)出身 (chūshēn)何处 (héchù)都 (dōu)能 (néng)享有 (xiǎngyǒu)普 (pǔ)惠 (huì)而 (ér)有 (yǒu)质量 (zhìliàng)的 (de)教育 (jiàoyù)是 (shì)现代 (xiàndài)文明 (wénmíng)社会 (shèhuì)义不容辞 (yìbùróngcí)的 (de)责任 (zérèn)
- 毋庸置疑,任何一项里程碑式的科学突破,都离不开对前人学术脉络的深刻洞察。缺乏历史纵深的创新,往往如同无源之水、无本之木,难以经受时间的检验。Không còn nghi ngờ gì nữa, bất kỳ đột phá khoa học mang tính cột mốc nào cũng không thể tách rời sự thấu hiểu sâu sắc mạch nguồn học thuật của người đi trước. Sự đổi mới thiếu chiều sâu lịch sử thường giống như nước không nguồn, cây không gốc, khó đứng vững trước thử thách của thời gian.Từ trong câu:毋庸 (wúyōng)置疑 (zhìyí)任何 (rènhé)一 (yī)项 (xiàng)里程碑 (lǐchéngbēi)式 (shì)的 (de)科学 (kēxué)突破 (tūpò)都 (dōu)离不开 (líbukāi)对 (duì)前人 (qiánrén)学术 (xuéshù)脉络 (màiluò)的 (de)深刻 (shēnkè)洞察 (dòngchá)缺乏 (quēfá)历史 (lìshǐ)纵深 (zòngshēn)的 (de)创新 (chuàngxīn)往往 (wǎngwǎng)如同 (rútóng)无 (wú)源 (yuán)之 (zhī)水 (shuǐ)无 (wú)本 (běn)之 (zhī)木 (mù)难以 (nányǐ)经受 (jīngshòu)时间 (shíjiān)的 (de)检验 (jiǎnyàn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 任何[nhậm hà]Cấp: HSK 4bất kỳ; bất cứ; nào cũng được
- 如何[như hà]Cấp: HSK 5như thế nào; cách gì; cái gì
- 为何[為何][vi hà]Cấp: HSK 6tại sao
- 何必[hà tất]Cấp: HSK 7–9không cần thiết; tại sao phải
- 何等[hà đẳng]Cấp: HSK 7–9loại gì?; như thế nào, gì đó; phần nào
- 何苦[hà khổ]Cấp: HSK 7–9hà cớ gì phải bận tâm?; có đáng không?
- 何况[何況][hà huống]Cấp: HSK 7–9huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra
- 何止[hà chỉ]Cấp: HSK 7–9còn hơn cả; không chỉ
- 无可奈何[無可奈何][vô khả nại hà]Cấp: HSK 7–9không có cách nào khác; không có lựa chọn nào khác; viết tắt của 无奈 (wúnài)
- 无论如何[無論如何][vô luận như hà]Cấp: HSK 7–9dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa
- 从何[從何]từ đâu?; từ nơi nào?
- 何不tại sao không?; tại sao không làm (gì đó)?
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ chỉ định & tổng quát 此 / 各 / 任何 / 一切 · 此 + Danh từ đơn âm | 各 + Danh từ/Lượng từ | 任何 + Danh từ + 都/也 | 一切 + (Danh từ)HSK 4
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止 · 岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…HSK 5
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不 · Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?HSK 6
- Giới từ 围绕 (xoay quanh) / 借 (mượn dịp, nhân cơ hội) · 围绕 + (着) + Chủ đề/Trọng tâm + Động từ (thảo luận/sáng tác/triển khai) | 借 + Cơ hội/Dịp + Động từHSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5