Cấp: HSK 4Chữ đơn
寄
Nghĩa tiếng Việtgửi; gửi thư; giao phó
Âm Hán Việtgửi
- 1 chữ
- 11 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gửi
- 2 gửi thư
- 3 giao phó
- 4 phụ thuộc
- 5 tựa vào
- 6 sống (trong nhà)
- 7 ở nhờ
- 8 nuôi dưỡng (con trai,...)
Câu ví dụ
- 各位同学,我们为偏远山区小学募捐的两百本图书已经整理好了,明天下午务必送到快递站寄出。Các bạn ơi, hai trăm cuốn sách chúng ta quyên góp cho trường tiểu học vùng núi xa xôi đã chỉnh lý xong rồi, chiều mai nhất thiết phải mang ra trạm chuyển phát gửi đi.
- 放心吧!这批书孩子们盼了很久,我们明天非准时寄出不可。另外,周日去社区敬老院陪伴老人的活动,大家也都准备好了。Yên tâm đi! Đợt sách này các em nhỏ mong chờ lâu lắm rồi, ngày mai chúng mình nhất định phải gửi đi đúng giờ. Ngoài ra, hoạt động đến viện dưỡng lão khu phố bầu bạn với các cụ vào Chủ nhật, mọi người cũng đều chuẩn bị xong cả rồi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 邮寄[郵寄][bưu gửi]Cấp: HSK 5gửi thư; gửi qua bưu điện
- 寄托[寄託][gửi thác]Cấp: HSK 7–9giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
- 传寄[傳寄]gửi (tin nhắn cho ai đó); truyền đạt; chuyển tiếp (tin nhắn)
- 附寄đính kèm
- 汇寄[匯寄]chuyển tiền
- 寄出gửi thư; gửi qua bưu điện
- 寄辞[寄辭]gửi tin nhắn
- 寄存gửi giữ; lưu trữ; để lại cái gì đó cho ai đó
- 寄达[寄達]gửi cái gì đó qua bưu điện
- 寄递[寄遞]chuyển phát (thư từ)
- 寄顿[寄頓]gửi giữ an toàn; để lại cái gì đó cho ai đó
- 寄发[寄發]gửi đi; gửi (thư từ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 活[hoạt]Cấp: HSK 4sống; còn sống; đang sống
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này