Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

讨

Phồn thể: [討]
tǎo
Nghĩa tiếng Việtmời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu
Âm Hán Việtthảo
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 7 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mời
  2. 2 gây ra
  3. 3 đòi hỏi hoặc yêu cầu
  4. 4 gửi quân đội để trấn áp
  5. 5 lên án hoặc kết tội
  6. 6 cưới (vợ)
  7. 7 thảo luận hoặc nghiên cứu

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập