Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
讨
Phồn thể: [討]Nghĩa tiếng Việtmời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu
Âm Hán Việtthảo
- 1 chữ
- 5 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mời
- 2 gây ra
- 3 đòi hỏi hoặc yêu cầu
- 4 gửi quân đội để trấn áp
- 5 lên án hoặc kết tội
- 6 cưới (vợ)
- 7 thảo luận hoặc nghiên cứu
Câu ví dụ
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 讨论[討論][thảo luận]Cấp: HSK 4thảo luận; bàn luận
- 讨厌[討厭][thảo ướm]Cấp: HSK 4ghét; không ưa; đáng ghét
- 探讨[探討][thám thảo]Cấp: HSK 6điều tra; thăm dò
- 研讨[研討][nghiên thảo]Cấp: HSK 6thảo luận
- 检讨[檢討]Cấp: HSK 7–9kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét
- 乞讨[乞討][khất thảo]Cấp: HSK 7–9ăn xin; đi ăn xin
- 商讨[商討][thương thảo]Cấp: HSK 7–9thảo luận; bàn bạc
- 讨好[討好][thảo háo]Cấp: HSK 7–9đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh
- 讨价还价[討價還價][thảo giá hoàn giá]Cấp: HSK 7–9mặc cả thương lượng; trả giá
- 催讨[催討]đòi nợ
- 声讨[聲討]lên án; chỉ trích
- 申讨[申討]lên án
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 细心[細心][tới tâm]Cấp: HSK 4cẩn thận; tỉ mỉ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ nghi vấn & phỏng đoán 是否 / 也许 / 不必 · Động từ (知道/询问/讨论) + … + 是否 + Vị ngữ | 也许 + Vị ngữ (có lẽ) | 不必 + Động từ (không cần thiết phải)HSK 4
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Giới từ 围绕 (xoay quanh) / 借 (mượn dịp, nhân cơ hội) · 围绕 + (着) + Chủ đề/Trọng tâm + Động từ (thảo luận/sáng tác/triển khai) | 借 + Cơ hội/Dịp + Động từHSK 5
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且 · 未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)HSK 6