Cấp: HSK 5Chữ đơn
赏
Phồn thể: [賞]Nghĩa tiếng Việtban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại
Âm Hán Việtthưởng
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ban tặng (phần thưởng)
- 2 đưa cho (người cấp dưới)
- 3 truyền lại
- 4 phần thưởng (được ban bởi cấp trên)
- 5 thưởng thức (vẻ đẹp)
Câu ví dụ
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 旅行不仅能让我们欣赏到高山、森林、大海等美丽的自然景色,还能丰富我们的人生经历。Du lịch không những giúp chúng ta thưởng thức được núi cao, rừng rậm, biển cả v.v. những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, mà còn làm phong phú trải nghiệm cuộc sống của chúng ta.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 欣赏[欣賞][hân thưởng]Cấp: HSK 5thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
- 观赏[觀賞][quan thưởng]Cấp: HSK 6ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
- 赞赏[讚賞][tán thưởng]Cấp: HSK 6ngưỡng mộ; khen ngợi; đánh giá cao
- 奖赏[獎賞][thưởng thưởng]Cấp: HSK 7–9phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng
- 鉴赏[鑑賞][giám thưởng]Cấp: HSK 7–9thưởng thức (như một người sành sõi)
- 赏识[賞識][thưởng thức]Cấp: HSK 7–9đánh giá cao; nhận ra giá trị của điều gì đó; sự đánh giá cao
- 颁赏[頒賞]trao giải thưởng; phần thưởng
- 酬赏[酬賞]thưởng
- 打赏[打賞]thưởng; boa; tặng tiền tip
- 惊赏[驚賞]ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên
- 激赏[激賞]tràn đầy ngưỡng mộ
- 犒赏[犒賞]phần thưởng; thưởng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này