Chữ Hán
筑
Nghĩađàn năm dây; phiên âm Đài Loan [zhu2]; tên gọi tắt của Quý Dương 贵阳 (Guìyáng); xây; dựng; đầm
Bộ thủ⺮
Âm Hán Việttrúc
- 12 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: trúcđàn năm dây; phiên âm Đài Loan [zhu2]
- tên gọi tắt của Quý Dương 贵阳 (Guìyáng)
- xây; dựng; đầm
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · ⺮ + 巩
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 因此,越是在顺境之中,经营者越要保持审慎的态度,切忌被短期暴利蒙蔽双眼。唯有筑牢风险防线,方能在市场剧烈波动时立于不败之地。Vì vậy, càng ở trong thuận cảnh, người điều hành càng phải giữ thái độ thận trọng, tuyệt đối tránh để lợi nhuận ngắn hạn làm mờ mắt. Chỉ có xây chắc phòng tuyến rủi ro mới có thể đứng ở thế bất bại khi thị trường biến động dữ dội.Từ trong câu:因此 (yīncǐ)越 (yuè)是 (shì)在 (zài)顺境 (shùnjìng)之中 (zhīzhōng)经营者 (jīngyíngzhě)越 (yuè)要 (yào)保持 (bǎochí)审慎 (shěnshèn)的 (de)态度 (tàidu)切忌 (qièjì)被 (bèi)短期 (duǎnqī)暴利 (bàolì)蒙蔽 (méngbì)双眼 (shuāngyǎn)唯有 (wéiyǒu)筑 (zhù)牢 (láo)风险 (fēngxiǎn)防线 (fángxiàn)方能 (fāngnéng)在 (zài)市场 (shìchǎng)剧烈 (jùliè)波动 (bōdòng)时 (shí)立 (lì)于 (yú)不败之地 (bùbàizhīdì)
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
- 除了技术手段,跨国数据合规准则的协同也不可或缺。唯有技术溯源与法律规制双管齐下,方能筑牢数字空间的安全屏障。Ngoài biện pháp kỹ thuật, sự phối hợp về chuẩn mực tuân thủ dữ liệu xuyên quốc gia cũng không thể thiếu. Chỉ có kết hợp đồng thời truy xuất kỹ thuật và điều tiết pháp lý mới có thể xây vững lá chắn an toàn cho không gian số.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.