Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
润
Phồn thể: [潤]Nghĩa tiếng Việtẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao
Âm Hán Việtnhuần
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ẩm; bóng; mượt
- 2 làm ẩm; bôi trơn
- 3 tô điểm; nâng cao
- 4 lợi nhuận; thù lao
- 5 (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy trốn điều kiện bất lợi)
Câu ví dụ
- 您说得极是!我们正策划一场沉浸式数字艺术展,寻找古典美学与青年审美的契合点,让千年非遗在浸润人心的同时焕发出新的生机。Cụ nói chí phải! Chúng cháu đang lên kế hoạch cho một triển lãm nghệ thuật số đắm chìm, tìm điểm giao thoa giữa mỹ học cổ điển và thẩm mỹ giới trẻ, để di sản ngàn năm vừa thấm sâu vào lòng người vừa bừng lên sức sống mới.Từ trong câu:您 (nín)说 (shuō)得 (de)极 (jí)是 (shì)我们 (wǒmen)正 (zhèng)策划 (cèhuà)一 (yī)场 (cháng)沉浸式 (chénjìnshì)数字 (shùzì)艺术 (yìshù)展 (zhǎn)寻找 (xúnzhǎo)古典 (gǔdiǎn)美学 (měixué)与 (yǔ)青年 (qīngnián)审美 (shěnměi)的 (de)契合 (qìhé)点 (diǎn)让 (ràng)千年 (qiānnián)非 (fēi)遗 (yí)在 (zài)浸润 (jìnrùn)人心 (rénxīn)的 (de)同时 (tóngshí)焕发 (huànfā)出新 (chūxīn)的 (de)生机 (shēngjī)
- 真正富有生命力的文化传承,既要坚守其精神内核与美学底蕴,又要敏锐捕捉时代审美的脉搏。唯有与现代生活深度契合,古老的艺术意境方能跨越时空,持续浸润当代人的心灵。Sự kế thừa văn hoá thực sự giàu sức sống vừa phải giữ vững hạt nhân tinh thần và bề dày mỹ học, vừa phải nhạy bén nắm bắt nhịp đập thẩm mỹ của thời đại. Chỉ có ăn khớp sâu sắc với đời sống hiện đại, ý cảnh nghệ thuật cổ xưa mới có thể vượt qua không gian và thời gian để tiếp tục thấm đẫm tâm hồn người đương đại.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)富有 (fùyǒu)生命力 (shēngmìnglì)的 (de)文化 (wénhuà)传承 (chuánchéng)既 (jì)要 (yào)坚守 (jiānshǒu)其 (qí)精神 (jīngshen)内核 (nèihé)与 (yǔ)美学 (měixué)底蕴 (dǐyùn)又 (yòu)要 (yào)敏锐 (mǐnruì)捕捉 (bǔzhuō)时代 (shídài)审美 (shěnměi)的 (de)脉搏 (màibó)唯有 (wéiyǒu)与 (yǔ)现代 (xiàndài)生活 (shēnghuó)深度 (shēndù)契合 (qìhé)古老 (gǔlǎo)的 (de)艺术 (yìshù)意境 (yìjìng)方能 (fāngnéng)跨越 (kuàyuè)时空 (shíkōng)持续 (chíxù)浸润 (jìnrùn)当代 (dāngdài)人 (rén)的 (de)心灵 (xīnlíng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 利润[利潤][lợi nhuần]Cấp: HSK 5lợi nhuận
- 红润[紅潤][hồng nhuần]Cấp: HSK 7–9hồng hào; hồng rực; đỏ hồng
- 湿润[濕潤][thấp nhuần]Cấp: HSK 7–9ẩm ướt
- 滋润[滋潤]Cấp: HSK 7–9ẩm ướt; ẩm; to làm ẩm
- 丰润[豐潤]quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市 (Tángshānshì), Hà Bắc
- 光润[光潤]bóng; bóng loáng; mượt mà
- 华润[華潤]China Resources, một tập đoàn nhà nước Trung Quốc
- 浸润[浸潤]thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)
- 润笔[潤筆]thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
- 润饼[潤餅]bánh cuốn mềm nhân rau và thịt
- 润肠[潤腸]làm dịu táo bón (Đông y)
- 润肺[潤肺]làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 话剧[話劇][thoại kịch]Cấp: HSK 4vở kịch sân khấu; kịch hiện đại
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet