Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
验
Phồn thể: [騐]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 验 (yàn)
Âm Hán Việtnghiệm
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 验 (yàn)
Câu ví dụ
- 明德先生,经过三轮深入磋商,双方在联合实验室的资金投入上已基本契合,但衍生知识产权的归属条款仍需进一步厘清。Thưa ông Minh Đức, qua ba vòng đàm phán sâu, hai bên cơ bản đã ăn khớp về mức đầu tư vốn cho phòng thí nghiệm liên doanh, nhưng điều khoản quyền sở hữu trí tuệ phái sinh vẫn cần làm rõ thêm.Từ trong câu:明德 (míngdé)先生 (xiānsheng)经过 (jīngguò)三 (sān)轮 (lún)深入 (shēnrù)磋商 (cuōshāng)双方 (shuāngfāng)在 (zài)联合 (liánhé)实验室 (shíyànshì)的 (de)资金 (zījīn)投入 (tóurù)上 (shàng)已 (yǐ)基本 (jīběn)契合 (qìhé)但 (dàn)衍生 (yǎnshēng)知识产权 (zhīshichǎnquán)的 (de)归属 (guīshǔ)条款 (tiáokuǎn)仍 (réng)需 (xū)进一步 (jìnyībù)厘清 (líqīng)
- 毋庸置疑,任何一项里程碑式的科学突破,都离不开对前人学术脉络的深刻洞察。缺乏历史纵深的创新,往往如同无源之水、无本之木,难以经受时间的检验。Không còn nghi ngờ gì nữa, bất kỳ đột phá khoa học mang tính cột mốc nào cũng không thể tách rời sự thấu hiểu sâu sắc mạch nguồn học thuật của người đi trước. Sự đổi mới thiếu chiều sâu lịch sử thường giống như nước không nguồn, cây không gốc, khó đứng vững trước thử thách của thời gian.Từ trong câu:毋庸 (wúyōng)置疑 (zhìyí)任何 (rènhé)一 (yī)项 (xiàng)里程碑 (lǐchéngbēi)式 (shì)的 (de)科学 (kēxué)突破 (tūpò)都 (dōu)离不开 (líbukāi)对 (duì)前人 (qiánrén)学术 (xuéshù)脉络 (màiluò)的 (de)深刻 (shēnkè)洞察 (dòngchá)缺乏 (quēfá)历史 (lìshǐ)纵深 (zòngshēn)的 (de)创新 (chuàngxīn)往往 (wǎngwǎng)如同 (rútóng)无 (wú)源 (yuán)之 (zhī)水 (shuǐ)无 (wú)本 (běn)之 (zhī)木 (mù)难以 (nányǐ)经受 (jīngshòu)时间 (shíjiān)的 (de)检验 (jiǎnyàn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 经验[經驗][kinh nghiệm]Cấp: HSK 4kinh nghiệm; trải nghiệm
- 实验[實驗][thực nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm
- 试验[試驗][thí nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; thử nghiệm
- 体验[體驗][thể nghiệm]Cấp: HSK 5trải nghiệm
- 实验室[實驗室][thực nghiệm thất]Cấp: HSK 5phòng thí nghiệm
- 检验[檢驗][ghém nghiệm]Cấp: HSK 6kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
- 考验[考驗][khảo nghiệm]Cấp: HSK 6thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm
- 验证[驗證][nghiệm chứng]Cấp: HSK 6kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết)
- 测验[測驗][trắc nghiệm]Cấp: HSK 7–9bài kiểm tra; kiểm tra
- 化验[化驗][hoá nghiệm]Cấp: HSK 7–9xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab
- 验收[驗收][nghiệm thu]Cấp: HSK 7–9kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
- 案验[案驗](cũ) điều tra chứng cứ của vụ án
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet
- 小伙子[tiểu hoả tí]Cấp: HSK 4chàng trai; người trẻ; chàng trai trẻ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phức câu chuyển ý 尽管…但是 / 却 / 然而 / 而 · 尽管 + Vế nhượng bộ,Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ | Vế 1,然而 / 不过,Vế 2 | Vế 1,而 + Vế 2 (đối chiếu)HSK 4
- Phức câu nhượng bộ 即使…也… · 即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Cấu trúc tăng tiến 尚且…何况… / 别说…就是…也… · Mức độ khó hơn + 尚且 + Như vậy,何况 + Mức độ dễ hơn (+ 呢) | 别说 + Cái xa/khó,就是 + Cái gần/dễ + 也…HSK 5
- Phó từ lập luận & đánh giá 毕竟 / 未必 / 简直 / 索性 · 毕竟 + Lý do khách quan | 未必 + Động từ/Tính từ (chưa chắc đã) | 简直 + Giống như/Quá mức | 索性 + Hành động dứt khoátHSK 5