Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
担
Phồn thể: [擔]Nghĩa tiếng Việtđơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang
Âm Hán Việtđảm
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg)
- 2 hai thùng đầy
- 3 đòn gánh và vật mang
- 4 lượng từ cho vật nặng gánh trên vai
Câu ví dụ
- 曾几何时,不少人将环境保护与经济增长视为非此即彼的对立面,担心严格的环保规制会削弱企业的市场竞争力。然而,全球产业演进的事实已充分证明,粗放型增长模式早已走入死胡同。Đã có thời không ít người coi bảo vệ môi trường và tăng trưởng kinh tế là hai mặt đối lập loại trừ nhau, lo ngại quy chế môi trường nghiêm ngặt sẽ làm suy yếu năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp. Tuy nhiên, thực tế tiến hoá công nghiệp toàn cầu đã chứng minh đầy đủ rằng mô hình tăng trưởng quảng canh từ lâu đã đi vào ngõ cụt.Từ trong câu:曾几何时 (céngjǐhéshí)不少 (bùshǎo)人 (rén)将 (jiāng)环境保护 (huánjìngbǎohù)与 (yǔ)经济增长 (jīngjìzēngzhǎng)视为 (shìwéi)非此即彼 (fēicǐjíbǐ)的 (de)对立面 (duìlìmiàn)担心 (dānxīn)严格 (yángé)的 (de)环保 (huánbǎo)规制 (guīzhì)会 (huì)削弱 (xuēruò)企业 (qǐyè)的 (de)市场竞争 (shìchǎngjìngzhēng)力 (lì)然而 (rán'ér)全球 (quánqiú)产业 (chǎnyè)演进 (yǎnjìn)的 (de)事实 (shìshí)已 (yǐ)充分 (chōngfèn)证明 (zhèngmíng)粗放 (cūfàng)型 (xíng)增长 (zēngzhǎng)模式 (móshì)早已 (zǎoyǐ)走入 (zǒurù)死胡同 (sǐhútòng)
- 清河教授,当前大模型技术每隔数月便完成一次迭代,为各行各业提供了前所未有的赋能,但社会上对算法黑箱的担忧也与日俱增。Thưa Giáo sư Thanh Hà, hiện nay công nghệ mô hình lớn cứ cách vài tháng lại hoàn thành một đợt nâng cấp, tiếp sức chưa từng có cho mọi ngành nghề, nhưng nỗi lo của xã hội về hộp đen thuật toán cũng tăng lên từng ngày.Từ trong câu:清河 (Qīnghé)教授 (jiàoshòu)当前 (dāngqián)大 (dà)模型 (móxíng)技术 (jìshù)每隔 (měigé)数月 (shùyuè)便 (biàn)完成 (wánchéng)一次 (yīcì)迭代 (diédài)为 (wèi)各行各业 (gèhánggèyè)提供 (tígōng)了 (le)前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu)的 (de)赋能 (fùnéng)但 (dàn)社会 (shèhuì)上 (shàng)对 (duì)算法 (suànfǎ)黑箱 (hēixiāng)的 (de)担忧 (dānyōu)也 (yě)与日俱增 (yǔrìjùzēng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 担心[擔心][đảm tâm]Cấp: HSK 3lo lắng; bồn chồn; không yên
- 承担[承擔][thừa đảm]Cấp: HSK 5đảm nhận; gánh vác (trách nhiệm,...)
- 担任[擔任][đảm nhậm]Cấp: HSK 5giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách
- 负担[負擔][phụ đảm]Cấp: HSK 5gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...); gánh nặng
- 担忧[擔憂][đảm ưu]Cấp: HSK 6lo lắng; quan ngại
- 担保[擔保][đảm bảo]Cấp: HSK 7–9bảo đảm; đảm bảo cho
- 担当[擔當][đảm đương]Cấp: HSK 7–9đảm nhận; gánh vác
- 担负[擔負][đảm phụ]Cấp: HSK 7–9gánh vác; chịu đựng; đảm nhận
- 担子[擔子][đảm tí]Cấp: HSK 7–9đòn gánh và vật nặng trên đó; gánh nặng; nhiệm vụ
- 分担[分擔][phân đảm]Cấp: HSK 7–9chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
- 扁担[扁擔]đòn gánh; cái đòn gánh
- 担承[擔承]đảm nhận; chịu trách nhiệm (v.v.)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Phó từ nghi vấn & phỏng đoán 是否 / 也许 / 不必 · Động từ (知道/询问/讨论) + … + 是否 + Vị ngữ | 也许 + Vị ngữ (có lẽ) | 不必 + Động từ (không cần thiết phải)HSK 4
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6