Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm

担

Phồn thể: [擔]
dàn
Nghĩa tiếng Việtđơn vị đo lường (100 cân, 50 kg); hai thùng đầy; đòn gánh và vật mang
Âm Hán Việtđảm
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đơn vị đo lường (100 cân, 50 kg)
  2. 2 hai thùng đầy
  3. 3 đòn gánh và vật mang
  4. 4 lượng từ cho vật nặng gánh trên vai

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm

担

Phồn thể: [擔]
dān
Nghĩa tiếng Việtđảm nhận; mang; vác
Âm Hán Việtđảm
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 đảm nhận
  2. 2 mang
  3. 3 vác
  4. 4 chịu trách nhiệm

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập