Chữ Hán
休
Nghĩanghỉ; ngừng làm gì đó một thời gian; ngưng; họ [Xiu1]
Bộ thủ亻
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 9 từ có chữ này
Cách đọc
- nghỉ; ngừng làm gì đó một thời gian; ngưng
- họ [Xiu1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 木
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 休息Âm Hán Việt: hưu tứcnghỉ; nghỉ ngơiHSK 1
- 休假Âm Hán Việt: hưu giảđi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉHSK 3
- 休闲Âm Hán Việt: hưu nhàngiải trí; thư giãn; không làm việcHSK 5
- 退休Âm Hán Việt: thoái hưunghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưuHSK 5
- 休克Âm Hán Việt: hưu khắcsốc (từ mượn); bị sốcHSK 7–9
- 休养Âm Hán Việt: hưu dưỡnghồi phục; bình phục; dưỡng bệnhHSK 7–9
- 休想Âm Hán Việt: hưu tưởngđừng nghĩ (rằng); đừng tưởng tượng (rằng)HSK 7–9
- 休眠Âm Hán Việt: hưu miêntrạng thái ngủ đông (sinh học); không hoạt động (núi lửa); ngủ đông (tin học)HSK 7–9
- 罢休Âm Hán Việt: bãi hưutừ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho quaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 我前年去过上海,后来一直没空出去。这次我哥哥向公司请假、休假一周,准备后年再出国,所以这个假期我们最好先预订车票,最后两天再回来复习。啊,你看,你的书没被别人拿走,就在沙发下面呢!Năm kia mình từng đi Thượng Hải, sau đó mãi không có thời gian đi chơi. Lần này anh trai mình xin nghỉ phép ở công ty một tuần, dự định hai năm nữa mới ra nước ngoài, nên kỳ nghỉ này tốt nhất chúng mình đặt vé tàu trước, hai ngày cuối cùng rồi quay về ôn bài. A, bạn nhìn kìa, sách của bạn không bị ai lấy đi đâu, nằm ngay dưới ghế sô-pha đây này!Từ trong câu:我 (wǒ)前年 (qiánnián)去 (qù)过 (guò)上海 (Shànghǎi)后来 (hòulái)一直 (yīzhí)没 (méi)空 (kōng)出去 (chūqù)这 (zhè)次 (cì)我 (wǒ)哥哥 (gēge)向 (xiàng)公司 (gōngsī)请假 (qǐngjià)休假 (xiūjià)一周 (yīzhōu)准备 (zhǔnbèi)后年 (hòunián)再 (zài)出国 (chūguó)所以 (suǒyǐ)这个 (zhège)假期 (jiàqī)我们 (wǒmen)最好 (zuìhǎo)先 (xiān)预订 (yùdìng)车票 (chēpiào)最后 (zuìhòu)两 (liǎng)天 (tiān)再 (zài)回来 (huílai)复习 (fùxí)啊 (a)你 (nǐ)看 (kàn)你 (nǐ)的 (de)书 (shū)没 (méi)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)就 (jiù)在 (zài)沙发 (shāfā)下面 (xiàmiàn)呢 (ne)
- 我来看病了。医生说我的病不大,在家喝一点儿热水,休息一天,明天再来公司。Mình đến khám bệnh rồi. Bác sĩ nói bệnh của mình không nặng, ở nhà uống một chút nước nóng, nghỉ một ngày, ngày mai lại đến công ty.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.